GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ typify

All Tenses of the Verb "typify"

Một động từ, mười hai thì. Xem typify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtypify
V2 · QUÁ KHỨtypified
V3 · PHÂN TỪtypified
V-INGtypifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

typify · typified · will typify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + typifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + typified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + typifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm tiêu biểu mang tính lâu dài.
S + typify / typifies
Khẳng định:This building typifies modern architecture.
Phủ định:Her attitude doesn't typify the whole team.
Nghi vấn:Does this dish typify regional cuisine?

This song typifies the sound of the 1980s.

Bài hát này tiêu biểu cho âm nhạc của thập niên 1980.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + typifying
Khẳng định:This campaign is typifying a new marketing trend.
Phủ định:These results aren't typifying the broader market yet.
Nghi vấn:Is his behavior typifying a wider cultural shift?

The current exhibit is typifying the artist's later style.

Triển lãm hiện tại đang thể hiện tiêu biểu phong cách sau này của nghệ sĩ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + typified
Khẳng định:Her novels have typified a whole literary movement.
Phủ định:This model hasn't typified the industry's direction.
Nghi vấn:Has his career typified the changes in the field?

That scandal has typified the corruption in local politics.

Vụ bê bối đó đã trở thành hình mẫu tiêu biểu cho nạn tham nhũng trong chính trị địa phương.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + typifying
Khẳng định:These startups have been typifying the region's tech boom.
Phủ định:The reports haven't been typifying the real situation lately.
Nghi vấn:How long has this style been typifying the genre?

His speeches have been typifying the party's new direction for months.

Các bài diễn văn của ông đã tiêu biểu cho định hướng mới của đảng suốt nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + typified
Khẳng định:That movement typified the counterculture of the sixties.
Phủ định:His early work didn't typify his later genius.
Nghi vấn:Did the festival typify the spirit of the decade?

That painting typified the artist's early period.

Bức tranh đó tiêu biểu cho thời kỳ đầu của người nghệ sĩ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + typifying
Khẳng định:The design was typifying the era's minimalist trend.
Phủ định:The trend wasn't typifying the whole industry back then.
Nghi vấn:Was his music typifying the punk scene at the time?

The film was typifying the noir genre when it was released.

Bộ phim đó tiêu biểu cho thể loại noir vào lúc nó được phát hành.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + typified
Khẳng định:Her writing had typified the movement before it became famous.
Phủ định:The design hadn't typified the brand before the rebrand.
Nghi vấn:Had this style typified the decade before the revival?

The building had typified the city's skyline before it was demolished.

Tòa nhà đó đã từng tiêu biểu cho đường chân trời của thành phố trước khi bị phá dỡ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + typifying
Khẳng định:His novels had been typifying the genre for years before it declined.
Phủ định:The brand hadn't been typifying luxury for long before the merger.
Nghi vấn:Had that sound been typifying the scene before it changed direction?

The band had been typifying the underground scene for a decade before they went mainstream.

Ban nhạc đó đã tiêu biểu cho làn sóng underground suốt một thập kỷ trước khi trở nên đại chúng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + typify
Khẳng định:This collection will typify the designer's next phase.
Phủ định:This single case won't typify the whole trend.
Nghi vấn:Will this album typify the band's new direction?

This building will typify the city's new architectural era.

Tòa nhà này sẽ tiêu biểu cho kỷ nguyên kiến trúc mới của thành phố.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + typifying
Khẳng định:By next season, this look will be typifying street fashion.
Phủ định:This approach won't be typifying the industry for much longer.
Nghi vấn:Will this trend still be typifying youth culture next year?

By 2030 this technology will be typifying everyday transportation.

Đến năm 2030, công nghệ này sẽ tiêu biểu cho phương tiện di chuyển hằng ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + typified
Khẳng định:By the decade's end, this style will have typified the whole era.
Phủ định:This single work won't have typified his entire career by then.
Nghi vấn:Will this campaign have typified the brand's image by next year?

By 2035 this design will have typified an entire generation of products.

Đến năm 2035, thiết kế này sẽ đã tiêu biểu cho cả một thế hệ sản phẩm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + typifying
Khẳng định:By then this genre will have been typifying pop culture for decades.
Phủ định:This style won't have been typifying the scene for long by 2030.
Nghi vấn:Will this sound have been typifying the industry for ten years by then?

By 2040 this movement will have been typifying the art world for fifty years.

Đến năm 2040, trào lưu này sẽ đã tiêu biểu cho giới nghệ thuật suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + typify / typifies
Quá khứ đơn
S + typified
Tương lai đơn
S + will + typify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + typifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + typifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + typifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + typified
Quá khứ hoàn thành
S + had + typified
Tương lai hoàn thành
S + will have + typified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + typifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + typifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + typifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia typify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This painting has typified his style last decade.This painting typified his style last decade.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last decade) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.

This song typifys the era.This song typifies the era.

Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.

It will typify the trend when it will spread.It will typify the trend when it spreads.

Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#typify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS