Chia động từ typify
All Tenses of the Verb "typify"
Một động từ, mười hai thì. Xem typify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
typify · typified · will typifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + typifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + typifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + typifyingThì hiện tại
This song typifies the sound of the 1980s.
Bài hát này tiêu biểu cho âm nhạc của thập niên 1980.
The current exhibit is typifying the artist's later style.
Triển lãm hiện tại đang thể hiện tiêu biểu phong cách sau này của nghệ sĩ.
That scandal has typified the corruption in local politics.
Vụ bê bối đó đã trở thành hình mẫu tiêu biểu cho nạn tham nhũng trong chính trị địa phương.
His speeches have been typifying the party's new direction for months.
Các bài diễn văn của ông đã tiêu biểu cho định hướng mới của đảng suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
That painting typified the artist's early period.
Bức tranh đó tiêu biểu cho thời kỳ đầu của người nghệ sĩ.
The film was typifying the noir genre when it was released.
Bộ phim đó tiêu biểu cho thể loại noir vào lúc nó được phát hành.
The building had typified the city's skyline before it was demolished.
Tòa nhà đó đã từng tiêu biểu cho đường chân trời của thành phố trước khi bị phá dỡ.
The band had been typifying the underground scene for a decade before they went mainstream.
Ban nhạc đó đã tiêu biểu cho làn sóng underground suốt một thập kỷ trước khi trở nên đại chúng.
Thì tương lai
This building will typify the city's new architectural era.
Tòa nhà này sẽ tiêu biểu cho kỷ nguyên kiến trúc mới của thành phố.
By 2030 this technology will be typifying everyday transportation.
Đến năm 2030, công nghệ này sẽ tiêu biểu cho phương tiện di chuyển hằng ngày.
By 2035 this design will have typified an entire generation of products.
Đến năm 2035, thiết kế này sẽ đã tiêu biểu cho cả một thế hệ sản phẩm.
By 2040 this movement will have been typifying the art world for fifty years.
Đến năm 2040, trào lưu này sẽ đã tiêu biểu cho giới nghệ thuật suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + typify / typifies | Quá khứ đơn S + typified | Tương lai đơn S + will + typify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + typifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + typifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + typifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + typified | Quá khứ hoàn thành S + had + typified | Tương lai hoàn thành S + will have + typified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + typifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + typifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + typifying |
Luyện chia typify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last decade) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

