GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ typecast

All Tenses of the Verb "typecast"

Một động từ, mười hai thì. Xem typecast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtypecast
V2 · QUÁ KHỨtypecast
V3 · PHÂN TỪtypecast
V-INGtypecasting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: typecast → typecast → typecast.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

typecast · typecast · will typecast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + typecasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + typecast
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + typecasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoạt động thường xuyên.
S + typecast / typecasts
Khẳng định:Directors often typecast him as the villain.
Phủ định:She doesn't typecast her actors.
Nghi vấn:Does this director typecast unknown actors?

Hollywood often typecasts action stars in the same kind of role.

Hollywood thường đóng khung diễn viên hành động vào cùng một dạng vai diễn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + typecasting
Khẳng định:The studio is typecasting him as the tough guy again.
Phủ định:They aren't typecasting her this time.
Nghi vấn:Are they typecasting him as a villain again?

The casting director is typecasting every actor in this film.

Đạo diễn tuyển vai đang đóng khung mọi diễn viên trong bộ phim này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + typecast
Khẳng định:Hollywood has typecast him as the villain for years.
Phủ định:She hasn't typecast any of her actors.
Nghi vấn:Have they typecast him in comic roles?

The industry has typecast her as the girl next door.

Ngành công nghiệp đã đóng khung cô ấy vào vai cô gái hàng xóm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + typecasting
Khẳng định:Critics have been typecasting him as a comedian for a decade.
Phủ định:They haven't been typecasting her lately.
Nghi vấn:How long have you been typecasting him in these roles?

Directors have been typecasting him in villain roles since his first film.

Các đạo diễn đã đóng khung anh ấy vào vai phản diện từ bộ phim đầu tiên.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + typecast
Khẳng định:The director typecast him as the villain in every film.
Phủ định:She didn't typecast her lead actor.
Nghi vấn:Did they typecast him after his first hit movie?

The studio typecast her as the funny best friend for years.

Hãng phim đã đóng khung cô ấy vào vai người bạn thân hài hước suốt nhiều năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + typecasting
Khẳng định:The producers were typecasting him when he decided to quit.
Phủ định:They weren't typecasting her in that project.
Nghi vấn:Were they typecasting him as the hero again?

The casting agency was typecasting every young actor that year.

Công ty tuyển vai đã đóng khung mọi diễn viên trẻ năm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + typecast
Khẳng định:The industry had typecast him before he changed his image.
Phủ định:They hadn't typecast her before that breakout role.
Nghi vấn:Had the studio typecast him before his dramatic turn?

Critics had typecast her as a comedic actress before her Oscar-winning role.

Giới phê bình đã đóng khung cô ấy vào vai hài trước khi cô đoạt giải Oscar.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + typecasting
Khẳng định:Directors had been typecasting him for a decade before he switched genres.
Phủ định:They hadn't been typecasting her for long before the scandal.
Nghi vấn:Had they been typecasting him before this new role?

The industry had been typecasting him as a villain for years before his comeback.

Ngành công nghiệp đã đóng khung anh ấy vào vai phản diện nhiều năm trước khi anh trở lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + typecast
Khẳng định:This role will typecast him for the rest of his career.
Phủ định:The director won't typecast her again.
Nghi vấn:Will this movie typecast him as an action star?

This film will typecast her as the villain forever.

Bộ phim này sẽ đóng khung cô ấy vào vai phản diện mãi mãi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + typecasting
Khẳng định:By next year, critics will be typecasting him as the tough guy.
Phủ định:Studios won't be typecasting her after this award.
Nghi vấn:Will audiences be typecasting him after this film?

In a few years, people will be typecasting him as the comic relief.

Vài năm nữa, khán giả sẽ đóng khung anh ấy vào vai hài hước.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + typecast
Khẳng định:By the end of his career, Hollywood will have typecast him many times.
Phủ định:She won't have typecast her actors by the final season.
Nghi vấn:Will they have typecast him by the time the series ends?

By 2030, the industry will have typecast him in dozens of villain roles.

Đến năm 2030, ngành công nghiệp sẽ đã đóng khung anh ấy vào hàng chục vai phản diện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + typecasting
Khẳng định:By his tenth film, critics will have been typecasting him for a decade.
Phủ định:They won't have been typecasting her for long by then.
Nghi vấn:Will audiences have been typecasting him for years by this point?

By 2030 they will have been typecasting him in action roles for fifteen years.

Đến năm 2030, họ sẽ đã đóng khung anh ấy vào vai hành động suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + typecast / typecasts
Quá khứ đơn
S + typecast
Tương lai đơn
S + will + typecast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + typecasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + typecasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + typecasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + typecast
Quá khứ hoàn thành
S + had + typecast
Tương lai hoàn thành
S + will have + typecast
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + typecasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + typecasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + typecasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia typecast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He typecasted her as the villain.→✓ He typecast her as the villain.

Typecast là động từ bất quy tắc, quá khứ giữ nguyên "typecast", không thêm -ed.

✗ She has typecasted many actors.→✓ She has typecast many actors.

V3 của typecast vẫn là "typecast", không đổi dạng.

✗ This role typecast him next year.→✓ This role will typecast him next year.

Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#typecast#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS