Chia động từ type
All Tenses of the Verb "type"
Một động từ, mười hai thì. Xem type biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
type · typed · will typeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + typingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + typedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + typingThì hiện tại
He types his emails before breakfast every morning.
Anh ấy soạn email mỗi sáng trước khi ăn sáng.
We are typing the meeting notes as we speak.
Chúng tôi đang gõ ghi chú cuộc họp ngay lúc này.
He has typed over a hundred pages this month.
Anh ấy đã gõ hơn một trăm trang trong tháng này.
He has been typing his manuscript for three years.
Anh ấy đã gõ bản thảo của mình suốt ba năm nay.
Thì quá khứ
I typed the whole essay in one hour yesterday.
Hôm qua tôi đã gõ xong cả bài luận trong một giờ.
He was typing his resume when his boss walked in.
Anh ấy đang gõ sơ yếu lý lịch thì sếp bước vào.
He had already typed the whole chapter before lunch.
Anh ấy đã gõ xong cả chương trước bữa trưa.
He had been typing the novel for months before he finished it.
Anh ấy đã gõ bản thảo tiểu thuyết suốt nhiều tháng trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
He will type up the minutes after the meeting.
Anh ấy sẽ gõ lại biên bản sau cuộc họp.
At 9 tonight he will be typing his final assignment.
9 giờ tối nay anh ấy sẽ đang gõ bài tập cuối cùng.
By next week he will have typed the entire manuscript.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã gõ xong toàn bộ bản thảo.
By 2027 he will have been typing this dictionary for a decade.
Đến 2027 anh ấy sẽ đã gõ cuốn từ điển này liên tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + type / types | Quá khứ đơn S + typed | Tương lai đơn S + will + type |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + typing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + typing | Tương lai tiếp diễn S + will be + typing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + typed | Quá khứ hoàn thành S + had + typed | Tương lai hoàn thành S + will have + typed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + typing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + typing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + typing |
Luyện chia type qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
