Chia động từ twist
All Tenses of the Verb "twist"
Một động từ, mười hai thì. Xem twist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
twist · twisted · will twistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + twistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + twistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + twistingThì hiện tại
The path twists through the forest.
Con đường uốn lượn xuyên qua khu rừng.
He is twisting the rope tighter.
Anh ấy đang xoắn dây thừng chặt hơn.
The plot has twisted in a surprising way.
Cốt truyện đã có bước ngoặt bất ngờ.
They have been twisting the story since it happened.
Họ đã bóp méo câu chuyện từ khi nó xảy ra.
Thì quá khứ
I twisted the lid off the jar.
Tôi đã vặn nắp lọ ra.
The road was twisting sharply as we drove.
Con đường đang uốn lượn gấp khi chúng tôi lái xe.
The reporter had twisted his words before the interview aired.
Phóng viên đã bóp méo lời anh ấy trước khi buổi phỏng vấn được phát sóng.
They had been twisting the plot for episodes before the reveal.
Họ đã bẻ lái cốt truyện suốt nhiều tập trước khi tiết lộ sự thật.
Thì tương lai
The plot will twist again soon.
Cốt truyện sẽ lại có bước ngoặt sớm thôi.
By noon they will be twisting the last cables into place.
Đến trưa họ sẽ đang xoắn những sợi cáp cuối cùng vào vị trí.
By tonight the story will have twisted beyond recognition.
Đến tối nay câu chuyện sẽ đã bị bẻ lái đến mức không nhận ra.
By dawn they will have been twisting the ropes all night.
Đến bình minh họ sẽ đã xoắn dây thừng suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + twist / twists | Quá khứ đơn S + twisted | Tương lai đơn S + will + twist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + twisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + twisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + twisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + twisted | Quá khứ hoàn thành S + had + twisted | Tương lai hoàn thành S + will have + twisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + twisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + twisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + twisting |
Luyện chia twist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (twisted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn twisted.
Chủ ngữ số ít (the road) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: twists.
