Chia động từ twirl
All Tenses of the Verb "twirl"
Một động từ, mười hai thì. Xem twirl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
twirl · twirled · will twirlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + twirlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + twirledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + twirlingThì hiện tại
The little girl twirls around the room in her new dress.
Cô bé xoay tròn quanh phòng trong chiếc váy mới.
The kids are twirling happily in the park.
Bọn trẻ đang xoay tròn vui vẻ trong công viên.
The dancer has twirled across the stage all evening.
Vũ công đã xoay tròn khắp sân khấu suốt cả buổi tối.
The child has been twirling around the yard for ten minutes.
Đứa trẻ đã xoay tròn quanh sân được mười phút rồi.
Thì quá khứ
The ballerina twirled beautifully at the end of the show.
Nữ diễn viên múa ba lê đã xoay tròn thật đẹp ở cuối buổi diễn.
The kids were twirling in the rain when it started to thunder.
Bọn trẻ đang xoay tròn trong mưa thì trời bắt đầu sấm.
The dancer had twirled flawlessly before she slipped.
Vũ công đã xoay tròn hoàn hảo trước khi cô ấy trượt chân.
The children had been twirling in the garden before it rained.
Bọn trẻ đã xoay tròn trong vườn trước khi trời mưa.
Thì tương lai
The dancer will twirl three times at the end of the routine.
Vũ công sẽ xoay tròn ba lần ở cuối tiết mục.
By 8pm, the dancers will be twirling under the spotlight.
Đến 8 giờ tối, các vũ công sẽ đang xoay tròn dưới ánh đèn sân khấu.
By the end of the show, she will have twirled through every song.
Đến cuối buổi diễn, cô ấy sẽ đã xoay tròn qua mọi bài hát.
By 2030, she will have been twirling batons for fifteen years.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã xoay tròn gậy biểu diễn suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + twirl / twirls | Quá khứ đơn S + twirled | Tương lai đơn S + will + twirl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + twirling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + twirling | Tương lai tiếp diễn S + will be + twirling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + twirled | Quá khứ hoàn thành S + had + twirled | Tương lai hoàn thành S + will have + twirled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + twirling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + twirling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + twirling |
Luyện chia twirl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (twirled).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (twirl), không thêm -ing.

