Chia động từ twine
All Tenses of the Verb "twine"
Một động từ, mười hai thì. Xem twine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
twine · twined · will twineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + twiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + twinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + twiningThì hiện tại
Morning glory twines around the trellis every summer.
Dây bìm bìm quấn quanh giàn leo mỗi mùa hè.
She is twining ribbon through her braid this morning.
Sáng nay cô ấy đang tết ruy băng vào bím tóc.
She has twined flowers into her hair for the ceremony.
Cô ấy đã tết hoa vào tóc cho buổi lễ.
They have been twining flowers into garlands all afternoon.
Họ đã tết hoa thành vòng hoa suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
She twined a ribbon through her hair for the party.
Cô ấy đã tết một dải ruy băng vào tóc cho buổi tiệc.
I was twining wire into a wreath when the doorbell rang.
Tôi đang tết dây kẽm thành vòng hoa thì chuông cửa reo.
She had twined the flowers into a wreath before the guests arrived.
Cô ấy đã tết xong vòng hoa trước khi khách đến.
They had been twining garlands for hours before the festival began.
Họ đã tết vòng hoa suốt nhiều giờ trước khi lễ hội bắt đầu.
Thì tương lai
We will twine fairy lights around the railing.
Chúng tôi sẽ quấn dây đèn nhấp nháy quanh lan can.
At noon she will be twining the last few garlands.
Trưa mai cô ấy sẽ đang tết những vòng hoa cuối cùng.
By next week he will have twined twenty wreaths.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tết xong hai mươi vòng hoa.
By 2030 they will have been twining decorations for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tết trang trí được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + twine / twines | Quá khứ đơn S + twined | Tương lai đơn S + will + twine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + twining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + twining | Tương lai tiếp diễn S + will be + twining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + twined | Quá khứ hoàn thành S + had + twined | Tương lai hoàn thành S + will have + twined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + twining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + twining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + twining |
Luyện chia twine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (twined), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
