Chia động từ tutor
All Tenses of the Verb "tutor"
Một động từ, mười hai thì. Xem tutor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tutor · tutored · will tutorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tutoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tutoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tutoringThì hiện tại
My sister tutors kids in English every afternoon.
Chị tôi kèm tiếng Anh cho trẻ em mỗi buổi chiều.
I am tutoring two students online this evening.
Tối nay tôi đang kèm học trực tuyến cho hai học sinh.
I have tutored chemistry for over five years.
Tôi đã kèm môn hóa học hơn năm năm rồi.
They have been tutoring refugee children since 2020.
Họ đã kèm học cho trẻ tị nạn từ năm 2020.
Thì quá khứ
My teacher tutored me every Saturday last semester.
Thầy giáo đã kèm tôi mỗi thứ Bảy hồi học kỳ trước.
He was tutoring his neighbor's son when the power went out.
Anh ấy đang kèm con trai hàng xóm thì mất điện.
I had already tutored three students before lunch.
Tôi đã kèm ba học sinh trước cả bữa trưa.
They had been tutoring the class for months before the school closed.
Họ đã kèm lớp học đó nhiều tháng trước khi trường đóng cửa.
Thì tương lai
The professor will tutor students during office hours.
Giáo sư sẽ kèm học sinh trong giờ tiếp sinh viên.
At 4pm she will be tutoring her usual group.
4 giờ chiều cô ấy sẽ đang kèm nhóm học sinh quen thuộc.
By next year he will have tutored hundreds of students.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã kèm được hàng trăm học sinh.
By 2028 he will have been tutoring at this school for ten years.
Đến năm 2028 anh ấy sẽ đã kèm học tại trường này mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tutor / tutors | Quá khứ đơn S + tutored | Tương lai đơn S + will + tutor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tutoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tutoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + tutoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tutored | Quá khứ hoàn thành S + had + tutored | Tương lai hoàn thành S + will have + tutored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tutoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tutoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tutoring |
Luyện chia tutor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (tutored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn tutored.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

