Chia động từ tune
All Tenses of the Verb "tune"
Một động từ, mười hai thì. Xem tune biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tune · tuned · will tuneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tuningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tunedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tuningThì hiện tại
The mechanic tunes the car's engine once a year.
Người thợ máy lên máy động cơ xe mỗi năm một lần.
The engineers are tuning the algorithm this week.
Các kỹ sư đang tinh chỉnh thuật toán trong tuần này.
The team has tuned the model to improve its accuracy.
Nhóm đã tinh chỉnh mô hình để cải thiện độ chính xác.
The engineers have been tuning the system all week.
Các kỹ sư đã tinh chỉnh hệ thống suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The mechanic tuned the engine before the race.
Người thợ máy đã lên máy động cơ trước cuộc đua.
He was tuning the radio when the announcement came on.
Anh ấy đang dò sóng radio khi bản tin phát ra.
By the time we arrived, the crew had already tuned the sound system.
Khi chúng tôi đến, đội kỹ thuật đã căn chỉnh hệ thống âm thanh xong rồi.
They had been tuning the antenna for days before they got a clear signal.
Họ đã căn chỉnh ăng-ten suốt nhiều ngày trước khi bắt được tín hiệu rõ.
Thì tương lai
The technician will tune the car tomorrow morning.
Người thợ máy sẽ lên máy chiếc xe vào sáng mai.
At 9am, the engineers will be tuning the new engine.
Lúc 9 giờ sáng, các kỹ sư sẽ đang lên máy động cơ mới.
By next week, the engineers will have tuned every parameter.
Đến tuần sau, các kỹ sư sẽ đã tinh chỉnh xong mọi thông số.
By the time the show starts, the crew will have been tuning the sound for two hours.
Đến lúc chương trình bắt đầu, đội kỹ thuật sẽ đã căn chỉnh âm thanh suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tune / tunes | Quá khứ đơn S + tuned | Tương lai đơn S + will + tune |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tuning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tuning | Tương lai tiếp diễn S + will be + tuning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tuned | Quá khứ hoàn thành S + had + tuned | Tương lai hoàn thành S + will have + tuned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tuning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tuning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tuning |
Luyện chia tune qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
