Chia động từ tuck
All Tenses of the Verb "tuck"
Một động từ, mười hai thì. Xem tuck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tuck · tucked · will tuckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tuckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tuckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tuckingThì hiện tại
I tuck the blanket under the mattress before bed.
Tôi giắt chăn vào dưới nệm trước khi đi ngủ.
The mother is tucking her son into bed.
Người mẹ đang đắp chăn cho con trai đi ngủ.
He has already tucked his shirt into his jeans.
Anh ấy đã giắt áo vào quần jean rồi.
He has been tucking loose papers into the folder all morning.
Anh ấy đã giắt các tờ giấy rời vào cặp tài liệu suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
I tucked my scarf into my coat to keep warm.
Tôi giắt khăn quàng vào trong áo khoác để giữ ấm.
He was tucking his shirt in when the alarm went off.
Anh ấy đang giắt áo vào quần thì chuông báo động vang lên.
They had already tucked the blankets in before the guests arrived.
Họ đã giắt chăn gọn gàng trước khi khách đến.
He had been tucking loose wires behind the desk for an hour before he finished.
Anh ấy đã giắt gọn dây điện phía sau bàn suốt một tiếng trước khi xong việc.
Thì tương lai
He will tuck his shirt in before the ceremony.
Anh ấy sẽ giắt áo vào quần trước buổi lễ.
At 9pm he will be tucking his son into bed.
Vào 9 giờ tối anh ấy sẽ đang đắp chăn cho con trai đi ngủ.
By 8pm he will have tucked all the loose papers into the folder.
Đến 8 giờ tối anh ấy sẽ đã giắt hết các tờ giấy rời vào cặp tài liệu.
By midnight the nurse will have been tucking patients into bed for eight hours straight.
Đến nửa đêm, y tá sẽ đã đắp chăn cho bệnh nhân liên tục suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tuck / tucks | Quá khứ đơn S + tucked | Tương lai đơn S + will + tuck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tucking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tucking | Tương lai tiếp diễn S + will be + tucking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tucked | Quá khứ hoàn thành S + had + tucked | Tương lai hoàn thành S + will have + tucked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tucking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tucking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tucking |
Luyện chia tuck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s (tucks).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

