Chia động từ trust
All Tenses of the Verb "trust"
Một động từ, mười hai thì. Xem *trust* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
trust · trusted · will trustViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trustingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trustedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trustingThì hiện tại
He trusts the data from the research team.
Anh ấy tin tưởng vào dữ liệu từ nhóm nghiên cứu.
We are trusting the new system to handle the workload.
Chúng tôi đang tin tưởng hệ thống mới xử lý khối lượng công việc.
She has trusted him with her most important secrets.
Cô ấy đã tin tưởng giao cho anh ấy những bí mật quan trọng nhất.
She has been trusting the same advisor for years.
Cô ấy đã tin tưởng cố vấn đó nhiều năm nay.
Thì quá khứ
They trusted each other from the very beginning.
Họ đã tin tưởng nhau ngay từ đầu.
He was trusting the map when he took the wrong turn.
Anh ấy đang tin theo bản đồ thì đi nhầm đường.
He had trusted the company for years before the scandal broke.
Anh ấy đã tin tưởng công ty đó nhiều năm trước khi scandal nổ ra.
We had been trusting the old data until new research proved it wrong.
Chúng tôi đã tin vào dữ liệu cũ cho đến khi nghiên cứu mới chứng minh sai.
Thì tương lai
He will trust the new manager once he proves himself.
Anh ấy sẽ tin tưởng người quản lý mới khi anh ta chứng tỏ năng lực.
By next quarter they will be trusting the automated system fully.
Đến quý tới họ sẽ hoàn toàn tin tưởng vào hệ thống tự động.
By the end of the year, they will have trusted the platform with all their data.
Đến cuối năm, họ sẽ đã tin tưởng giao toàn bộ dữ liệu cho nền tảng đó.
By their anniversary she will have been trusting him for ten years.
Đến ngày kỷ niệm, cô ấy sẽ đã tin tưởng anh ấy được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trust / trusts | Quá khứ đơn S + trusted | Tương lai đơn S + will + trust |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trusting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trusting | Tương lai tiếp diễn S + will be + trusting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trusted | Quá khứ hoàn thành S + had + trusted | Tương lai hoàn thành S + will have + trusted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trusting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trusting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trusting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (trusted), không dùng V1 (trust).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (trusted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
