Chia động từ truncate
All Tenses of the Verb "truncate"
Một động từ, mười hai thì. Xem truncate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
truncate · truncated · will truncateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + truncatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + truncatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + truncatingThì hiện tại
The editor truncates the preview text after 100 words.
Trình soạn thảo cắt ngắn văn bản xem trước sau 100 từ.
The system is truncating old records as we speak.
Hệ thống đang cắt bớt các bản ghi cũ ngay lúc này.
The admin has truncated the temporary table to free up storage.
Quản trị viên đã cắt bớt bảng tạm để giải phóng dung lượng lưu trữ.
The server has been truncating expired sessions every night.
Máy chủ đã cắt bớt các phiên hết hạn mỗi đêm suốt một thời gian dài.
Thì quá khứ
The system truncated the string at fifty characters.
Hệ thống đã cắt ngắn chuỗi ký tự tại vị trí năm mươi.
The system was truncating old records when the disk filled up.
Hệ thống đang cắt bớt các bản ghi cũ khi ổ đĩa đầy.
The admin had truncated the backup before the new data arrived.
Quản trị viên đã cắt bớt bản sao lưu trước khi dữ liệu mới đến.
The server had been truncating old sessions for weeks before the bug was found.
Máy chủ đã cắt bớt các phiên cũ suốt nhiều tuần trước khi lỗi được phát hiện.
Thì tương lai
The script will truncate the string if it exceeds the limit.
Kịch bản sẽ cắt ngắn chuỗi nếu nó vượt quá giới hạn.
At 2am, the server will be truncating expired sessions.
Vào lúc 2 giờ sáng, máy chủ sẽ đang cắt bớt các phiên hết hạn.
By the next release, the team will have truncated the legacy tables.
Đến bản phát hành tiếp theo, nhóm sẽ đã cắt bớt các bảng cũ.
By the audit, the server will have been truncating old data for a year.
Đến đợt kiểm toán, máy chủ sẽ đã cắt bớt dữ liệu cũ suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + truncate / truncates | Quá khứ đơn S + truncated | Tương lai đơn S + will + truncate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + truncating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + truncating | Tương lai tiếp diễn S + will be + truncating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + truncated | Quá khứ hoàn thành S + had + truncated | Tương lai hoàn thành S + will have + truncated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + truncating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + truncating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + truncating |
Luyện chia truncate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (truncated), không dùng V1 (truncate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (truncated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

