GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ truncate

All Tenses of the Verb "truncate"

Một động từ, mười hai thì. Xem truncate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtruncate
V2 · QUÁ KHỨtruncated
V3 · PHÂN TỪtruncated
V-INGtruncating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

truncate · truncated · will truncate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + truncating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + truncated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + truncating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình xử lý dữ liệu cố định.
S + truncate / truncates
Khẳng định:The system truncates long file names automatically.
Phủ định:This function doesn't truncate the decimal part.
Nghi vấn:Does the database truncate strings longer than 255 characters?

The editor truncates the preview text after 100 words.

Trình soạn thảo cắt ngắn văn bản xem trước sau 100 từ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + truncating
Khẳng định:We are truncating the log file to save space right now.
Phủ định:The script isn't truncating the table at the moment.
Nghi vấn:Are you truncating the report to fit the page?

The system is truncating old records as we speak.

Hệ thống đang cắt bớt các bản ghi cũ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + truncated
Khẳng định:We have truncated the database table already.
Phủ định:He hasn't truncated the log file yet.
Nghi vấn:Have you truncated the backup data?

The admin has truncated the temporary table to free up storage.

Quản trị viên đã cắt bớt bảng tạm để giải phóng dung lượng lưu trữ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + truncating
Khẳng định:We have been truncating old logs automatically for months.
Phủ định:The system hasn't been truncating files since the patch.
Nghi vấn:How long has the script been truncating these records?

The server has been truncating expired sessions every night.

Máy chủ đã cắt bớt các phiên hết hạn mỗi đêm suốt một thời gian dài.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + truncated
Khẳng định:The admin truncated the table last night.
Phủ định:The script didn't truncate the file correctly.
Nghi vấn:Did you truncate the log before the backup?

The system truncated the string at fifty characters.

Hệ thống đã cắt ngắn chuỗi ký tự tại vị trí năm mươi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + truncating
Khẳng định:We were truncating the database when the server restarted.
Phủ định:The script wasn't truncating the file at that time.
Nghi vấn:Were you truncating the logs when the alert triggered?

The system was truncating old records when the disk filled up.

Hệ thống đang cắt bớt các bản ghi cũ khi ổ đĩa đầy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + truncated
Khẳng định:She had already truncated the table before the migration started.
Phủ định:They hadn't truncated the logs before the disk ran out of space.
Nghi vấn:Had the script truncated the file before it crashed?

The admin had truncated the backup before the new data arrived.

Quản trị viên đã cắt bớt bản sao lưu trước khi dữ liệu mới đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + truncating
Khẳng định:The job had been truncating logs for hours before it stopped.
Phủ định:The system hadn't been truncating tables long before the outage.
Nghi vấn:Had the script been truncating records for days before it was fixed?

The server had been truncating old sessions for weeks before the bug was found.

Máy chủ đã cắt bớt các phiên cũ suốt nhiều tuần trước khi lỗi được phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + truncate
Khẳng định:We will truncate the log file tonight.
Phủ định:The system won't truncate active records.
Nghi vấn:Will you truncate the table before the migration?

The script will truncate the string if it exceeds the limit.

Kịch bản sẽ cắt ngắn chuỗi nếu nó vượt quá giới hạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + truncating
Khẳng định:This time tomorrow the job will be truncating old records.
Phủ định:The system won't be truncating logs during the maintenance window.
Nghi vấn:Will the script be truncating the database at midnight?

At 2am, the server will be truncating expired sessions.

Vào lúc 2 giờ sáng, máy chủ sẽ đang cắt bớt các phiên hết hạn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + truncated
Khẳng định:By midnight the job will have truncated all old logs.
Phủ định:The system won't have truncated the table by the deadline.
Nghi vấn:Will the script have truncated the database by tomorrow?

By the next release, the team will have truncated the legacy tables.

Đến bản phát hành tiếp theo, nhóm sẽ đã cắt bớt các bảng cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + truncating
Khẳng định:By next year the job will have been truncating logs for twelve months.
Phủ định:The system won't have been truncating records long before the upgrade.
Nghi vấn:Will the script have been truncating tables for months by then?

By the audit, the server will have been truncating old data for a year.

Đến đợt kiểm toán, máy chủ sẽ đã cắt bớt dữ liệu cũ suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + truncate / truncates
Quá khứ đơn
S + truncated
Tương lai đơn
S + will + truncate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + truncating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + truncating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + truncating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + truncated
Quá khứ hoàn thành
S + had + truncated
Tương lai hoàn thành
S + will have + truncated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + truncating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + truncating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + truncating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia truncate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We have truncate the table.We have truncated the table.

Sau have/has phải là V3 (truncated), không dùng V1 (truncate).

The admin truncate the log yesterday.The admin truncated the log yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (truncated).

We will truncate the file when we will finish the backup.We will truncate the file when we finish the backup.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#truncate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS