Chia động từ trudge
All Tenses of the Verb "trudge"
Một động từ, mười hai thì. Xem trudge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trudge · trudged · will trudgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trudgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trudgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trudgingThì hiện tại
The postman trudges up this hill every day.
Người đưa thư lê bước lên ngọn đồi này mỗi ngày.
We are trudging through the mud right now.
Chúng tôi đang lê bước qua bùn lầy ngay bây giờ.
He has already trudged halfway up the slope.
Anh ấy đã lê bước được nửa đường lên dốc rồi.
They have been trudging through the desert since dawn.
Họ đã lê bước qua sa mạc từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I trudged home in the rain yesterday.
Hôm qua tôi đã lê bước về nhà trong mưa.
She was trudging home when the storm broke.
Cô ấy đang lê bước về nhà thì cơn bão ập đến.
The soldiers had trudged for days before reaching camp.
Những người lính đã lê bước nhiều ngày trước khi đến được trại.
She had been trudging along the road for an hour before someone stopped to help.
Cô ấy đã lê bước trên đường một giờ trước khi có người dừng lại giúp.
Thì tương lai
We will trudge through the mud to reach the camp.
Chúng tôi sẽ lê bước qua bùn lầy để đến trại.
At sunrise we will be trudging along the ridge.
Lúc bình minh, chúng tôi sẽ đang lê bước dọc sườn núi.
By next year he will have trudged through ten expeditions.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lê bước qua mười chuyến thám hiểm.
By dusk they will have been trudging through the storm for the entire day.
Đến chiều tối, họ sẽ đã lê bước qua cơn bão cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trudge / trudges | Quá khứ đơn S + trudged | Tương lai đơn S + will + trudge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trudging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trudging | Tương lai tiếp diễn S + will be + trudging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trudged | Quá khứ hoàn thành S + had + trudged | Tương lai hoàn thành S + will have + trudged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trudging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trudging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trudging |
Luyện chia trudge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: trudges.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last winter) → dùng quá khứ đơn trudged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

