Chia động từ truckle
All Tenses of the Verb "truckle"
Một động từ, mười hai thì. Xem truckle (khúm núm, quỵ lụy, phục tùng một cách hèn nhát) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, hoặc thái độ mang tính khái quát.
truckle · truckled · will truckleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trucklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + truckledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trucklingThì hiện tại
She never truckles to bullies at work.
Cô ấy không bao giờ khúm núm trước những kẻ bắt nạt ở chỗ làm.
They are truckling to the investors to secure more funding.
Họ đang quỵ lụy các nhà đầu tư để có thêm vốn.
The staff has truckled to management out of fear.
Nhân viên đã khúm núm trước ban quản lý vì sợ hãi.
The party has been truckling to public opinion since the scandal.
Đảng đã quỵ lụy dư luận kể từ sau vụ bê bối.
Thì quá khứ
The clerk truckled to his supervisor at every turn.
Người thư ký đã khúm núm trước cấp trên trong mọi việc.
She was truckling to her critics before she finally stood her ground.
Cô ấy đang quỵ lụy trước những người chỉ trích trước khi cuối cùng kiên định lập trường.
The staff had already truckled to management before the union stepped in.
Nhân viên đã khúm núm trước ban quản lý trước khi công đoàn can thiệp.
The clerk had been truckling to his supervisor for a decade before speaking up.
Người thư ký đã khúm núm trước cấp trên suốt một thập kỷ trước khi lên tiếng.
Thì tương lai
They will truckle to the sponsors to keep the funding.
Họ sẽ quỵ lụy các nhà tài trợ để giữ được nguồn tài trợ.
This time next week, he will be truckling to his new boss.
Giờ này tuần sau, anh ta sẽ đang khúm núm trước sếp mới.
By next year, the party will have truckled to public pressure again.
Đến năm sau, đảng sẽ lại quỵ lụy trước áp lực dư luận.
By 2030, the party will have been truckling to lobbyists for twenty years.
Đến 2030, đảng sẽ đã quỵ lụy các nhà vận động hành lang suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + truckle / truckles | Quá khứ đơn S + truckled | Tương lai đơn S + will + truckle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + truckling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + truckling | Tương lai tiếp diễn S + will be + truckling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + truckled | Quá khứ hoàn thành S + had + truckled | Tương lai hoàn thành S + will have + truckled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + truckling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + truckling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + truckling |
Luyện chia truckle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: truckles.
truckle đi với giới từ "to", không dùng "with".
Sau have/has phải dùng V3 (truckled), không dùng nguyên mẫu.
