Chia động từ troubleshoot
All Tenses of the Verb "troubleshoot"
Một động từ, mười hai thì. Xem *troubleshoot* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
troubleshoot · troubleshot · will troubleshootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + troubleshootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + troubleshotNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + troubleshootingThì hiện tại
Our team troubleshoots production incidents around the clock.
Nhóm chúng tôi xử lý sự cố sản xuất suốt ngày đêm.
We are troubleshooting the outage right now.
Chúng tôi đang xử lý sự cố mất kết nối ngay bây giờ.
He has already troubleshot the database issue.
Anh ấy đã xử lý xong sự cố cơ sở dữ liệu rồi.
They have been troubleshooting the network since dawn.
Họ đã xử lý sự cố mạng từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The technician troubleshot the router problem quickly.
Kỹ thuật viên đã xử lý sự cố router rất nhanh.
She was troubleshooting the login bug when the call came in.
Cô ấy đang xử lý lỗi đăng nhập thì có cuộc gọi đến.
The team had troubleshot the outage before management noticed.
Nhóm đã xử lý xong sự cố trước khi ban quản lý phát hiện.
He had been troubleshooting the pipeline for days before the fix.
Anh ấy đã xử lý sự cố quy trình nhiều ngày trước khi sửa xong.
Thì tương lai
The support team will troubleshoot the outage shortly.
Đội hỗ trợ sẽ xử lý sự cố này trong ít phút nữa.
At midnight they will be troubleshooting the deployment.
Nửa đêm họ sẽ đang xử lý sự cố triển khai.
By next week we will have troubleshot every reported error.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã xử lý xong mọi lỗi được báo cáo.
By dawn they will have been troubleshooting the outage all night.
Đến bình minh họ sẽ đã xử lý sự cố suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + troubleshoot / troubleshoots | Quá khứ đơn S + troubleshot | Tương lai đơn S + will + troubleshoot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + troubleshooting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + troubleshooting | Tương lai tiếp diễn S + will be + troubleshooting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + troubleshot | Quá khứ hoàn thành S + had + troubleshot | Tương lai hoàn thành S + will have + troubleshot |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + troubleshooting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + troubleshooting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + troubleshooting |
Lỗi thường gặp
Động từ bất quy tắc: V2/V3 là troubleshot, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn troubleshot.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
