Chia động từ trouble
All Tenses of the Verb "trouble"
Một động từ, mười hai thì. Xem trouble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trouble · troubled · will troubleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + troublingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + troubledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + troublingThì hiện tại
Her cough troubles her every winter.
Cơn ho làm cô ấy khó chịu mỗi mùa đông.
That old injury is troubling him again.
Chấn thương cũ đó lại đang hành hạ anh ấy.
The rumor has troubled the company for months.
Tin đồn đó đã gây rắc rối cho công ty suốt nhiều tháng.
That memory has been troubling him since childhood.
Ký ức đó đã ám ảnh anh ấy từ thời thơ ấu.
Thì quá khứ
Her silence troubled me yesterday.
Sự im lặng của cô ấy đã khiến tôi lo lắng hôm qua.
That question was troubling me during the meeting.
Câu hỏi đó đã làm tôi băn khoăn suốt cuộc họp.
The doubt had troubled him before the decision was made.
Sự nghi ngờ đã dằn vặt anh ấy trước khi quyết định được đưa ra.
The pain had been troubling him for months before he saw a doctor.
Cơn đau đã hành hạ anh ấy suốt nhiều tháng trước khi anh đi khám.
Thì tương lai
That memory will trouble her forever.
Ký ức đó sẽ ám ảnh cô ấy mãi mãi.
By tonight the noise will be troubling the whole street.
Tối nay tiếng ồn đó sẽ đang làm phiền cả con phố.
By the deadline, this project will have troubled the whole team.
Đến hạn chót, dự án này sẽ đã gây khó khăn cho cả nhóm.
By 2030, this dispute will have been troubling the family for twenty years.
Đến 2030, tranh chấp này sẽ đã làm khổ gia đình đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trouble / troubles | Quá khứ đơn S + troubled | Tương lai đơn S + will + trouble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + troubling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + troubling | Tương lai tiếp diễn S + will be + troubling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + troubled | Quá khứ hoàn thành S + had + troubled | Tương lai hoàn thành S + will have + troubled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + troubling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + troubling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + troubling |
Luyện chia trouble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (troubled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn troubled.
Thì tiếp diễn cần V-ing (troubling), không dùng nguyên mẫu sau be.
