Chia động từ troll
All Tenses of the Verb "troll"
Một động từ, mười hai thì. Xem troll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
troll · trolled · will trollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trollingThì hiện tại
Some anglers troll the coast for mackerel each spring.
Một số người câu cá kéo dây câu dọc bờ biển để bắt cá thu mỗi mùa xuân.
We are trolling slowly along the coastline for salmon.
Chúng tôi đang kéo dây câu chậm rãi dọc bờ biển để bắt cá hồi.
He has already trolled the entire coastline twice today.
Anh ấy đã kéo dây câu dọc toàn bộ bờ biển hai lần rồi hôm nay.
They have been trolling the bay since sunrise.
Họ đã kéo dây câu ở vịnh từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
She trolled the lake for hours before catching anything.
Cô ấy đã kéo dây câu quanh hồ nhiều giờ trước khi bắt được gì đó.
She was trolling the bay when she spotted the dolphins.
Cô ấy đang kéo dây câu ở vịnh thì phát hiện đàn cá heo.
She had already trolled the bay twice before noon.
Cô ấy đã kéo dây câu ở vịnh hai lần trước buổi trưa.
He had been trolling the coast for hours before the boat engine failed.
Anh ấy đã kéo dây câu dọc bờ biển nhiều giờ trước khi động cơ thuyền hỏng.
Thì tương lai
They will troll the lake early to avoid the crowds.
Họ sẽ kéo dây câu ở hồ sớm để tránh đông người.
By 6 a.m., we will be trolling the coastline for tuna.
Đến 6 giờ sáng, chúng tôi sẽ đang kéo dây câu dọc bờ biển để bắt cá ngừ.
By the end of summer, she will have trolled that lake many times.
Đến cuối mùa hè, cô ấy sẽ đã kéo dây câu ở hồ đó rất nhiều lần.
By 2030, the club will have been trolling these waters for twenty years.
Đến năm 2030, câu lạc bộ sẽ đã kéo dây câu ở vùng nước này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + troll(s) | Quá khứ đơn S + trolled | Tương lai đơn S + will + troll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + trolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trolled | Quá khứ hoàn thành S + had + trolled | Tương lai hoàn thành S + will have + trolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trolling |
Luyện chia troll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (trolled), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: trolls.
Thể bị động cần V3 (trolled), không dùng nguyên mẫu.

