Chia động từ trip
All Tenses of the Verb "trip"
Một động từ, mười hai thì. Xem trip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trip · tripped · will tripViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trippingThì hiện tại
She trips over her own feet sometimes.
Đôi khi cô ấy tự vấp chân mình.
Look, he is tripping over his shoelaces!
Nhìn kìa, anh ấy đang vấp phải dây giày!
He has tripped over that same crack again.
Anh ấy lại vấp phải đúng vết nứt đó lần nữa.
The kids have been tripping over that toy all day.
Bọn trẻ đã vấp phải món đồ chơi đó cả ngày nay.
Thì quá khứ
I tripped over a rock on the trail.
Tôi đã vấp phải một hòn đá trên đường mòn.
She was tripping down the hallway when he caught her.
Cô ấy đang vấp ngã trong hành lang thì anh ấy đỡ được.
I had already tripped once before I saw the sign.
Tôi đã vấp một lần trước khi thấy tấm biển đó.
They had been tripping over the loose board for months.
Họ đã vấp phải tấm ván lỏng đó suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
If you run there, you will trip.
Nếu bạn chạy ở đó, bạn sẽ vấp ngã.
By noon they will be tripping through the maze.
Đến trưa họ sẽ đang loạng choạng vượt mê cung.
By the time we arrive, he will have tripped over that step twice.
Đến lúc chúng ta tới nơi, anh ấy sẽ đã vấp phải bậc thang đó hai lần.
By then, he will have been tripping over that hole for a decade.
Đến lúc đó, anh ấy sẽ đã vấp phải cái hố đó suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trip / trips | Quá khứ đơn S + tripped | Tương lai đơn S + will + trip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tripping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tripping | Tương lai tiếp diễn S + will be + tripping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tripped | Quá khứ hoàn thành S + had + tripped | Tương lai hoàn thành S + will have + tripped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tripping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tripping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tripping |
Luyện chia trip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (tripped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn tripped.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be (is/are/am) trước V-ing.
