GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ trim

All Tenses of the Verb "trim"

Một động từ, mười hai thì. Xem trim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtrim
V2 · QUÁ KHỨtrimmed
V3 · PHÂN TỪtrimmed
V-INGtrimming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

trim · trimmed · will trim
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + trimming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + trimmed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + trimming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại.
S + trim / trims
Khẳng định:He trims his beard every Sunday.
Phủ định:She doesn't trim the hedge often.
Nghi vấn:Do you trim your nails every week?

The barber trims my hair every month.

Người thợ cắt tóc tỉa tóc cho tôi mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + trimming
Khẳng định:She is trimming the hedge this afternoon.
Phủ định:He isn't trimming his hair today.
Nghi vấn:Are you trimming the bushes right now?

They are trimming the fat off the meat before cooking.

Họ đang cắt bỏ mỡ khỏi miếng thịt trước khi nấu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + trimmed
Khẳng định:She has trimmed the hedge into a neat shape.
Phủ định:He hasn't trimmed his beard in weeks.
Nghi vấn:Have you trimmed the grass along the fence?

The company has trimmed its expenses this quarter.

Công ty đã cắt giảm chi phí trong quý này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + trimming
Khẳng định:He has been trimming the hedges all morning.
Phủ định:She hasn't been trimming her nails lately.
Nghi vấn:How long have you been trimming that bush?

The gardener has been trimming the lawn edges since dawn.

Người làm vườn đã tỉa viền bãi cỏ từ lúc bình minh đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + trimmed
Khẳng định:She trimmed the hedge last weekend.
Phủ định:He didn't trim his hair before the interview.
Nghi vấn:Did you trim the bushes yesterday?

I trimmed the edges of the carpet myself.

Tôi đã tự xén viền tấm thảm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + trimming
Khẳng định:She was trimming the hedge when it began to rain.
Phủ định:He wasn't trimming his beard at that time.
Nghi vấn:Were you trimming the grass when I arrived?

We were trimming the tree branches when the wind picked up.

Chúng tôi đang tỉa cành cây thì gió nổi lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + trimmed
Khẳng định:She had trimmed the hedge before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't trimmed his nails before the piano recital.
Nghi vấn:Had they trimmed the lawn before the party started?

The barber had already trimmed his hair before the photo shoot.

Người thợ cắt tóc đã tỉa tóc cho anh ấy xong trước buổi chụp ảnh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + trimming
Khẳng định:She had been trimming the hedges for an hour before she stopped.
Phủ định:He hadn't been trimming the budget long before the crisis hit.
Nghi vấn:Had you been trimming that garden for years?

The staff had been trimming costs for months before the merger.

Nhân viên đã cắt giảm chi phí suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + trim
Khẳng định:I will trim the hedge this weekend.
Phủ định:She won't trim her hair before the wedding.
Nghi vấn:Will you trim the bushes tomorrow?

He will trim the budget next quarter.

Anh ấy sẽ cắt giảm ngân sách vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + trimming
Khẳng định:This time tomorrow, I will be trimming the hedge in the yard.
Phủ định:We won't be trimming the lawn at noon.
Nghi vấn:Will you be trimming your beard before the meeting?

The team will be trimming expenses throughout the year.

Đội ngũ sẽ đang cắt giảm chi phí suốt cả năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + trimmed
Khẳng định:By evening, she will have trimmed every hedge in the garden.
Phủ định:He won't have trimmed the lawn by Friday.
Nghi vấn:Will you have trimmed the budget by the end of the year?

By next week, the company will have trimmed its workforce by ten percent.

Đến tuần sau, công ty sẽ đã cắt giảm mười phần trăm nhân sự.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + trimming
Khẳng định:By June, she will have been trimming hair professionally for five years.
Phủ định:They won't have been trimming the budget long by then.
Nghi vấn:Will you have been trimming that garden for a decade by 2030?

By 2030, the salon will have been trimming hair in this neighborhood for forty years.

Đến năm 2030, tiệm tóc sẽ đã tỉa tóc cho khu phố này suốt bốn mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + trim / trims
Quá khứ đơn
S + trimmed
Tương lai đơn
S + will + trim
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + trimming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + trimming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + trimming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + trimmed
Quá khứ hoàn thành
S + had + trimmed
Tương lai hoàn thành
S + will have + trimmed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + trimming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + trimming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + trimming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia trim qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She trimed the hedge yesterday.She trimmed the hedge yesterday.

Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm sau nguyên âm đơn (trim) phải nhân đôi phụ âm cuối khi thêm -ed: trimmed.

He is triming his beard.He is trimming his beard.

Tương tự, khi thêm -ing cũng phải nhân đôi phụ âm m: trimming.

I trim my hair last month.I trimmed my hair last month.

Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn trimmed, không dùng hiện tại đơn trim.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#trim#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS