Chia động từ trim
All Tenses of the Verb "trim"
Một động từ, mười hai thì. Xem trim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trim · trimmed · will trimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trimmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trimmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trimmingThì hiện tại
The barber trims my hair every month.
Người thợ cắt tóc tỉa tóc cho tôi mỗi tháng.
They are trimming the fat off the meat before cooking.
Họ đang cắt bỏ mỡ khỏi miếng thịt trước khi nấu.
The company has trimmed its expenses this quarter.
Công ty đã cắt giảm chi phí trong quý này.
The gardener has been trimming the lawn edges since dawn.
Người làm vườn đã tỉa viền bãi cỏ từ lúc bình minh đến giờ.
Thì quá khứ
I trimmed the edges of the carpet myself.
Tôi đã tự xén viền tấm thảm.
We were trimming the tree branches when the wind picked up.
Chúng tôi đang tỉa cành cây thì gió nổi lên.
The barber had already trimmed his hair before the photo shoot.
Người thợ cắt tóc đã tỉa tóc cho anh ấy xong trước buổi chụp ảnh.
The staff had been trimming costs for months before the merger.
Nhân viên đã cắt giảm chi phí suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
He will trim the budget next quarter.
Anh ấy sẽ cắt giảm ngân sách vào quý tới.
The team will be trimming expenses throughout the year.
Đội ngũ sẽ đang cắt giảm chi phí suốt cả năm.
By next week, the company will have trimmed its workforce by ten percent.
Đến tuần sau, công ty sẽ đã cắt giảm mười phần trăm nhân sự.
By 2030, the salon will have been trimming hair in this neighborhood for forty years.
Đến năm 2030, tiệm tóc sẽ đã tỉa tóc cho khu phố này suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trim / trims | Quá khứ đơn S + trimmed | Tương lai đơn S + will + trim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trimming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trimming | Tương lai tiếp diễn S + will be + trimming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trimmed | Quá khứ hoàn thành S + had + trimmed | Tương lai hoàn thành S + will have + trimmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trimming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trimming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trimming |
Luyện chia trim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm sau nguyên âm đơn (trim) phải nhân đôi phụ âm cuối khi thêm -ed: trimmed.
Tương tự, khi thêm -ing cũng phải nhân đôi phụ âm m: trimming.
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn trimmed, không dùng hiện tại đơn trim.

