Chia động từ trill
All Tenses of the Verb "trill"
Một động từ, mười hai thì. Xem trill biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu đặc điểm âm thanh, thói quen lặp lại, không nhấn vào quá trình.
trill · trilled · will trillÂm thanh rung đang vang lên, chưa dứt. Luôn có be + V-ing.
be + trillingViệc rung giọng/hót đã hoàn tất, tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trilledNhấn vào khoảng thời gian rung âm kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trillingThì hiện tại
The nightingale trills beautifully in the garden every evening.
Con họa mi hót lảnh lót trong khu vườn mỗi tối.
Listen — the songbird is trilling in the tree above us.
Nghe kìa, chú chim đang hót lảnh lót trên cây phía trên chúng ta.
She has trilled the final note flawlessly in rehearsal.
Cô ấy đã rung giọng nốt cuối cùng hoàn hảo trong buổi tập.
The canary has been trilling non-stop for an hour.
Con chim hoàng yến đã hót lảnh lót không ngừng suốt một giờ.
Thì quá khứ
The lark trilled joyfully as the sun rose.
Chim sơn ca hót lảnh lót vui tươi khi mặt trời mọc.
She was trilling the melody when the pianist joined in.
Cô ấy đang rung giọng theo giai điệu khi nghệ sĩ piano hòa vào.
The lark had trilled its last note before it flew away.
Chim sơn ca đã hót xong nốt cuối trước khi nó bay đi.
She had been trilling the same note for practice before her voice gave out.
Cô ấy đã rung giọng luyện tập nốt đó suốt một lúc trước khi giọng bị khàn.
Thì tương lai
She will trill the high note at the end of the aria.
Cô ấy sẽ rung giọng nốt cao ở cuối bài aria.
At dawn, the lark will be trilling outside our window.
Lúc bình minh, chim sơn ca sẽ đang hót lảnh lót ngoài cửa sổ.
By tonight she will have trilled that aria a dozen times.
Đến tối nay cô ấy sẽ đã rung giọng bài aria đó cả chục lần.
By noon, the birds will have been trilling since dawn.
Đến trưa, đàn chim sẽ đã hót lảnh lót từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trill / trills | Quá khứ đơn S + trilled | Tương lai đơn S + will + trill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + trilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trilled | Quá khứ hoàn thành S + had + trilled | Tương lai hoàn thành S + will have + trilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trilling |
Luyện chia trill qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (trills).
Sau have/has phải dùng V3 (trilled), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ are trước V-ing.
