Chia động từ trickle
All Tenses of the Verb "trickle"
Một động từ, mười hai thì. Xem trickle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trickle · trickled · will trickleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tricklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trickledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tricklingThì hiện tại
A small spring trickles from the mountain every spring.
Một dòng suối nhỏ chảy róc rách từ ngọn núi mỗi mùa xuân.
Blood is trickling from the small cut right now.
Máu đang chảy rỉ từ vết cắt nhỏ ngay bây giờ.
Water has already trickled onto the floor.
Nước đã chảy nhỏ giọt xuống sàn nhà rồi.
Applications have been trickling in since the announcement.
Đơn ứng tuyển đã lác đác gửi về kể từ khi thông báo được đưa ra.
Thì quá khứ
Sweat trickled down her back during the race.
Mồ hôi chảy nhỏ giọt xuống lưng cô ấy trong lúc chạy.
Water was trickling through the crack when we found it.
Nước đang rỉ qua vết nứt khi chúng tôi phát hiện ra.
Water had already trickled into the basement before we noticed.
Nước đã rỉ vào tầng hầm trước khi chúng tôi nhận ra.
Visitors had been trickling into the museum for an hour before the rush began.
Khách tham quan đã lác đác vào bảo tàng suốt một giờ trước khi đông đúc.
Thì tương lai
Water will trickle from the tap until the valve is fixed.
Nước sẽ chảy nhỏ giọt từ vòi cho đến khi van được sửa xong.
By noon the stream will be trickling through the dry riverbed.
Đến trưa, dòng suối sẽ đang chảy nhỏ giọt qua lòng sông khô cạn.
By the end of the month donations will have trickled in from everywhere.
Đến cuối tháng, khoản quyên góp sẽ đã lác đác về từ khắp nơi.
By the festival's end visitors will have been trickling in for a whole week.
Đến khi lễ hội kết thúc, khách tham quan sẽ đã lác đác đến suốt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trickle / trickles | Quá khứ đơn S + trickled | Tương lai đơn S + will + trickle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trickling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trickling | Tương lai tiếp diễn S + will be + trickling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trickled | Quá khứ hoàn thành S + had + trickled | Tương lai hoàn thành S + will have + trickled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trickling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trickling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trickling |
Luyện chia trickle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (trickled), không để nguyên dạng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn trickled.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (trickling), không để nguyên dạng V1.

