Chia động từ trick
All Tenses of the Verb "trick"
Một động từ, mười hai thì. Xem trick biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trick · tricked · will trickViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trickingThì hiện tại
The magician tricks the audience with clever illusions.
Nhà ảo thuật đánh lừa khán giả bằng những màn ảo thuật khéo léo.
The kids are tricking their teacher right now.
Bọn trẻ đang lừa cô giáo ngay lúc này.
The scammer has tricked several victims already.
Kẻ lừa đảo đã lừa được vài nạn nhân rồi.
The con artist has been tricking investors for years.
Tên lừa đảo đã lừa các nhà đầu tư suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The magician tricked the whole audience last night.
Tối qua nhà ảo thuật đã đánh lừa cả khán giả.
The kids were tricking their teacher when the bell rang.
Bọn trẻ đang lừa cô giáo thì chuông reo.
The con man had already tricked several families before he was caught.
Gã lừa đảo đã lừa được nhiều gia đình trước khi bị bắt.
The fraudster had been tricking clients for years before the truth came out.
Kẻ lừa đảo đã lừa khách hàng suốt nhiều năm trước khi sự thật bị phanh phui.
Thì tương lai
The magician will trick the crowd with a new illusion.
Nhà ảo thuật sẽ đánh lừa đám đông bằng một màn ảo thuật mới.
At noon the comedian will be tricking the audience on stage.
Vào buổi trưa, diễn viên hài sẽ đang đánh lừa khán giả trên sân khấu.
By midnight the prankster will have tricked all his friends.
Đến nửa đêm, kẻ tinh nghịch sẽ đã đánh lừa hết bạn bè của mình.
By 2027 the scammer will have been tricking victims for a decade.
Đến 2027 kẻ lừa đảo sẽ đã lừa nạn nhân liên tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trick / tricks | Quá khứ đơn S + tricked | Tương lai đơn S + will + trick |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tricking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tricking | Tương lai tiếp diễn S + will be + tricking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tricked | Quá khứ hoàn thành S + had + tricked | Tương lai hoàn thành S + will have + tricked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tricking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tricking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tricking |
Luyện chia trick qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
