Chia động từ triangulate
All Tenses of the Verb "triangulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem triangulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
triangulate · triangulated · will triangulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + triangulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + triangulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + triangulatingThì hiện tại
The team triangulates the signal source using three antennas.
Đội khảo sát định vị tam giác nguồn tín hiệu bằng ba ăng-ten.
The analyst is triangulating the drone's position from radar data.
Nhà phân tích đang định vị tam giác vị trí drone từ dữ liệu radar.
The engineers have already triangulated the fault line.
Các kỹ sư đã định vị tam giác đường đứt gãy rồi.
They have been triangulating the ship's route since dawn.
Họ đã định vị tam giác lộ trình con tàu từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The team triangulated the epicenter within minutes.
Đội đã định vị tam giác tâm chấn trong vài phút.
She was triangulating the coordinates when the call dropped.
Cô ấy đang định vị tam giác tọa độ thì cuộc gọi bị ngắt.
The engineers had triangulated the fault before the report was filed.
Các kỹ sư đã định vị tam giác điểm lỗi trước khi báo cáo được nộp.
She had been triangulating the position for an hour before the target vanished.
Cô ấy đã định vị tam giác vị trí suốt một giờ trước khi mục tiêu biến mất.
Thì tương lai
The team will triangulate the coordinates once the satellite links up.
Đội sẽ định vị tam giác tọa độ khi vệ tinh kết nối.
At 9am the crew will be triangulating the drone's flight path.
9 giờ sáng tổ bay sẽ đang định vị tam giác đường bay của drone.
By next week the team will have triangulated every signal tower.
Đến tuần sau đội sẽ đã định vị tam giác mọi cột tín hiệu.
By dawn the crew will have been triangulating the wreck for a full night.
Đến bình minh tổ bay sẽ đã định vị tam giác xác tàu đắm suốt một đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + triangulate / triangulates | Quá khứ đơn S + triangulated | Tương lai đơn S + will + triangulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + triangulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + triangulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + triangulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + triangulated | Quá khứ hoàn thành S + had + triangulated | Tương lai hoàn thành S + will have + triangulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + triangulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + triangulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + triangulating |
Luyện chia triangulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (triangulated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: triangulates.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

