GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ triangulate

All Tenses of the Verb "triangulate"

Một động từ, mười hai thì. Xem triangulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtriangulate
V2 · QUÁ KHỨtriangulated
V3 · PHÂN TỪtriangulated
V-INGtriangulating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

triangulate · triangulated · will triangulate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + triangulating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + triangulated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + triangulating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + triangulate / triangulates
Khẳng định:The surveyor triangulates the position every survey.
Phủ định:He doesn't triangulate positions without two reference points.
Nghi vấn:Do you triangulate the site before building?

The team triangulates the signal source using three antennas.

Đội khảo sát định vị tam giác nguồn tín hiệu bằng ba ăng-ten.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + triangulating
Khẳng định:She is triangulating the caller's location right now.
Phủ định:They aren't triangulating the signal at the moment.
Nghi vấn:Are you triangulating the coordinates?

The analyst is triangulating the drone's position from radar data.

Nhà phân tích đang định vị tam giác vị trí drone từ dữ liệu radar.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + triangulated
Khẳng định:We have triangulated the exact location of the wreck.
Phủ định:They haven't triangulated the signal yet.
Nghi vấn:Have you ever triangulated a mobile phone signal?

The engineers have already triangulated the fault line.

Các kỹ sư đã định vị tam giác đường đứt gãy rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + triangulating
Khẳng định:She has been triangulating the source for over an hour.
Phủ định:We haven't been triangulating the coordinates correctly.
Nghi vấn:How long have you been triangulating the signal?

They have been triangulating the ship's route since dawn.

Họ đã định vị tam giác lộ trình con tàu từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + triangulated
Khẳng định:The navy triangulated the submarine's position last night.
Phủ định:She didn't triangulate the source correctly.
Nghi vấn:Did you triangulate the location of the sound?

The team triangulated the epicenter within minutes.

Đội đã định vị tam giác tâm chấn trong vài phút.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + triangulating
Khẳng định:I was triangulating the signal when the power went out.
Phủ định:They weren't triangulating the data accurately.
Nghi vấn:Were you triangulating the position at that time?

She was triangulating the coordinates when the call dropped.

Cô ấy đang định vị tam giác tọa độ thì cuộc gọi bị ngắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + triangulated
Khẳng định:They had triangulated the location before the rescue team arrived.
Phủ định:She hadn't triangulated the source before the trail went cold.
Nghi vấn:Had they triangulated the position by then?

The engineers had triangulated the fault before the report was filed.

Các kỹ sư đã định vị tam giác điểm lỗi trước khi báo cáo được nộp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + triangulating
Khẳng định:They had been triangulating the signal for hours before they found it.
Phủ định:We hadn't been triangulating long when the connection failed.
Nghi vấn:Had you been triangulating the source before it moved?

She had been triangulating the position for an hour before the target vanished.

Cô ấy đã định vị tam giác vị trí suốt một giờ trước khi mục tiêu biến mất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + triangulate
Khẳng định:We will triangulate the exact spot tomorrow.
Phủ định:They won't triangulate the location without more data.
Nghi vấn:Will you triangulate the signal source?

The team will triangulate the coordinates once the satellite links up.

Đội sẽ định vị tam giác tọa độ khi vệ tinh kết nối.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + triangulating
Khẳng định:This time tomorrow we will be triangulating the wreck site.
Phủ định:He won't be triangulating the signal during the storm.
Nghi vấn:Will you be triangulating the position at noon?

At 9am the crew will be triangulating the drone's flight path.

9 giờ sáng tổ bay sẽ đang định vị tam giác đường bay của drone.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + triangulated
Khẳng định:By tonight they will have triangulated the exact location.
Phủ định:She won't have triangulated the source by then.
Nghi vấn:Will you have triangulated the position before nightfall?

By next week the team will have triangulated every signal tower.

Đến tuần sau đội sẽ đã định vị tam giác mọi cột tín hiệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + triangulating
Khẳng định:By midnight she will have been triangulating the signal for six hours.
Phủ định:We won't have been triangulating long by then.
Nghi vấn:Will you have been triangulating the position for hours by dawn?

By dawn the crew will have been triangulating the wreck for a full night.

Đến bình minh tổ bay sẽ đã định vị tam giác xác tàu đắm suốt một đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + triangulate / triangulates
Quá khứ đơn
S + triangulated
Tương lai đơn
S + will + triangulate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + triangulating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + triangulating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + triangulating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + triangulated
Quá khứ hoàn thành
S + had + triangulated
Tương lai hoàn thành
S + will have + triangulated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + triangulating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + triangulating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + triangulating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia triangulate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have triangulate the location.I have triangulated the location.

Sau have/has phải là V3 (triangulated), không dùng nguyên mẫu.

She triangulate the signal every time.She triangulates the signal every time.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: triangulates.

They was triangulating the position.They were triangulating the position.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#triangulate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS