Chia động từ triage
All Tenses of the Verb "triage"
Một động từ, mười hai thì. Xem triage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.
triage · triaged · will triageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + triagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + triagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + triagingThì hiện tại
The team triages incoming casualties by severity.
Đội ngũ phân loại các ca cấp cứu theo mức độ nghiêm trọng.
The paramedics are triaging the injured at the scene.
Nhân viên cấp cứu đang phân loại người bị thương tại hiện trường.
The doctor has triaged every patient in the waiting room.
Bác sĩ đã phân loại mọi bệnh nhân trong phòng chờ.
The medical team has been triaging casualties for six hours straight.
Đội y tế đã phân loại các ca cấp cứu liên tục suốt sáu giờ.
Thì quá khứ
The paramedic triaged each casualty before the ambulances arrived.
Nhân viên cấp cứu đã phân loại từng nạn nhân trước khi xe cứu thương đến.
The staff were triaging the injured when the power went out.
Nhân viên đang phân loại người bị thương thì mất điện.
The medic had triaged every patient before the helicopter landed.
Nhân viên y tế đã phân loại mọi bệnh nhân trước khi trực thăng hạ cánh.
The team had been triaging casualties for three hours before the crisis eased.
Đội ngũ đã phân loại các ca cấp cứu suốt ba giờ trước khi tình hình dịu bớt.
Thì tương lai
The paramedics will triage the injured as soon as they land.
Nhân viên cấp cứu sẽ phân loại người bị thương ngay khi hạ cánh.
This time tomorrow the doctors will be triaging disaster victims.
Vào giờ này ngày mai, các bác sĩ sẽ đang phân loại nạn nhân thảm họa.
By the time help arrives, the medics will have triaged the whole group.
Đến khi có viện trợ, nhân viên y tế sẽ đã phân loại xong cả nhóm.
By dawn the medics will have been triaging victims for the entire night.
Đến bình minh, nhân viên y tế sẽ đã phân loại nạn nhân suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + triage / triages | Quá khứ đơn S + triaged | Tương lai đơn S + will + triage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + triaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + triaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + triaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + triaged | Quá khứ hoàn thành S + had + triaged | Tương lai hoàn thành S + will have + triaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + triaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + triaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + triaging |
Luyện chia triage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (triaged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

