GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ triage

All Tenses of the Verb "triage"

Một động từ, mười hai thì. Xem triage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtriage
V2 · QUÁ KHỨtriaged
V3 · PHÂN TỪtriaged
V-INGtriaging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.

triage · triaged · will triage
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + triaging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + triaged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + triaging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình, thói quen nghề nghiệp, sự thật chung.
S + triage / triages
Khẳng định:The nurse triages patients as soon as they arrive.
Phủ định:This clinic doesn't triage cases by phone.
Nghi vấn:Does the ER triage every patient within ten minutes?

The team triages incoming casualties by severity.

Đội ngũ phân loại các ca cấp cứu theo mức độ nghiêm trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + triaging
Khẳng định:The nurse is triaging new arrivals right now.
Phủ định:The staff isn't triaging patients in the waiting room.
Nghi vấn:Is the team triaging the accident victims already?

The paramedics are triaging the injured at the scene.

Nhân viên cấp cứu đang phân loại người bị thương tại hiện trường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + triaged
Khẳng định:The nurse has already triaged twenty patients this morning.
Phủ định:The team hasn't triaged the new arrivals yet.
Nghi vấn:Have you triaged all the emergency cases?

The doctor has triaged every patient in the waiting room.

Bác sĩ đã phân loại mọi bệnh nhân trong phòng chờ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + triaging
Khẳng định:The nurses have been triaging patients non-stop since midnight.
Phủ định:They haven't been triaging cases efficiently under this pressure.
Nghi vấn:How long have you been triaging patients tonight?

The medical team has been triaging casualties for six hours straight.

Đội y tế đã phân loại các ca cấp cứu liên tục suốt sáu giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + triaged
Khẳng định:The nurse triaged the patient within minutes of arrival.
Phủ định:The staff didn't triage the case correctly at first.
Nghi vấn:Did the team triage the victims quickly at the accident scene?

The paramedic triaged each casualty before the ambulances arrived.

Nhân viên cấp cứu đã phân loại từng nạn nhân trước khi xe cứu thương đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + triaging
Khẳng định:The nurses were triaging patients when the second wave arrived.
Phủ định:The team wasn't triaging fast enough during the crisis.
Nghi vấn:Were the doctors triaging casualties when the disaster hit?

The staff were triaging the injured when the power went out.

Nhân viên đang phân loại người bị thương thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + triaged
Khẳng định:The nurse had already triaged the patient before the doctor arrived.
Phủ định:They hadn't triaged the victim before he was moved.
Nghi vấn:Had the team triaged all the casualties before backup arrived?

The medic had triaged every patient before the helicopter landed.

Nhân viên y tế đã phân loại mọi bệnh nhân trước khi trực thăng hạ cánh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + triaging
Khẳng định:The staff had been triaging patients for hours before reinforcements came.
Phủ định:They hadn't been triaging efficiently before the new protocol was introduced.
Nghi vấn:Had the nurses been triaging cases all night before the shift change?

The team had been triaging casualties for three hours before the crisis eased.

Đội ngũ đã phân loại các ca cấp cứu suốt ba giờ trước khi tình hình dịu bớt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về tương lai.
S + will + triage
Khẳng định:The nurse will triage each patient upon arrival.
Phủ định:The clinic won't triage cases without proper staff.
Nghi vấn:Will the team triage the victims at the scene?

The paramedics will triage the injured as soon as they land.

Nhân viên cấp cứu sẽ phân loại người bị thương ngay khi hạ cánh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + triaging
Khẳng định:By 8am the nurses will be triaging the morning intake.
Phủ định:The staff won't be triaging patients during the shift handover.
Nghi vấn:Will the team be triaging casualties when the ambulance arrives?

This time tomorrow the doctors will be triaging disaster victims.

Vào giờ này ngày mai, các bác sĩ sẽ đang phân loại nạn nhân thảm họa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + triaged
Khẳng định:By noon the team will have triaged every patient in the ward.
Phủ định:The staff won't have triaged all the cases before the shift ends.
Nghi vấn:Will the nurses have triaged the victims before the surgeons arrive?

By the time help arrives, the medics will have triaged the whole group.

Đến khi có viện trợ, nhân viên y tế sẽ đã phân loại xong cả nhóm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + triaging
Khẳng định:By the end of the shift the nurses will have been triaging patients for twelve hours.
Phủ định:The team won't have been triaging long by the time reinforcements come.
Nghi vấn:Will the staff have been triaging casualties for hours by the time the disaster ends?

By dawn the medics will have been triaging victims for the entire night.

Đến bình minh, nhân viên y tế sẽ đã phân loại nạn nhân suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + triage / triages
Quá khứ đơn
S + triaged
Tương lai đơn
S + will + triage
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + triaging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + triaging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + triaging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + triaged
Quá khứ hoàn thành
S + had + triaged
Tương lai hoàn thành
S + will have + triaged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + triaging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + triaging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + triaging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia triage qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The nurse has triage the patient.The nurse has triaged the patient.

Sau have/has phải dùng V3 (triaged), không dùng nguyên mẫu.

The team triage the victims yesterday.The team triaged the victims yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

The paramedics will triaging the injured.The paramedics will triage the injured.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#triage#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS