Chia động từ tremble
All Tenses of the Verb "tremble"
Một động từ, mười hai thì. Xem tremble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tremble · trembled · will trembleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tremblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trembledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tremblingThì hiện tại
The old man's hands tremble slightly.
Đôi tay của ông cụ run run một chút.
Look, the puppy is trembling.
Nhìn kìa, chú cún đang run rẩy.
The leaves have trembled ever since the wind started.
Những chiếc lá đã run rẩy kể từ khi gió nổi lên.
The dog has been trembling since the fireworks began.
Con chó đã run rẩy kể từ khi pháo hoa bắt đầu.
Thì quá khứ
The child trembled with excitement on Christmas morning.
Đứa trẻ run lên vì phấn khích vào sáng Giáng sinh.
The leaves were trembling as the wind grew stronger.
Những chiếc lá đang run rẩy khi gió mạnh dần.
The dog had trembled for a while before it fell asleep.
Con chó đã run một lúc trước khi nó ngủ thiếp đi.
The patient had been trembling for hours before the fever broke.
Bệnh nhân đã run rẩy suốt nhiều giờ trước khi cơn sốt hạ.
Thì tương lai
The ground will tremble when the parade passes.
Mặt đất sẽ rung chuyển khi đoàn diễu hành đi qua.
At the starting line, his legs will be trembling.
Ở vạch xuất phát, chân anh ấy sẽ đang run lên.
By tonight, the whole town will have trembled with fear.
Đến tối nay, cả thị trấn sẽ đã run sợ.
By midnight, the dog will have been trembling for six hours.
Đến nửa đêm, con chó sẽ đã run rẩy suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tremble / trembles | Quá khứ đơn S + trembled | Tương lai đơn S + will + tremble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trembling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trembling | Tương lai tiếp diễn S + will be + trembling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trembled | Quá khứ hoàn thành S + had + trembled | Tương lai hoàn thành S + will have + trembled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trembling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trembling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trembling |
Luyện chia tremble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: trembles.
Chủ ngữ số nhiều (hands) dùng were, không dùng was.
Tremble là nội động từ, không có tân ngữ trực tiếp như 'her hands'; chủ ngữ chính là bộ phận rung.

