GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tremble

All Tenses of the Verb "tremble"

Một động từ, mười hai thì. Xem tremble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtremble
V2 · QUÁ KHỨtrembled
V3 · PHÂN TỪtrembled
V-INGtrembling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tremble · trembled · will tremble
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + trembling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + trembled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + trembling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm chung của người hoặc vật.
S + tremble / trembles
Khẳng định:Her voice trembles whenever she is upset.
Phủ định:He doesn't tremble even in front of a crowd.
Nghi vấn:Does her hand tremble when she paints?

The old man's hands tremble slightly.

Đôi tay của ông cụ run run một chút.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + trembling
Khẳng định:She is trembling with cold right now.
Phủ định:He isn't trembling anymore.
Nghi vấn:Is your voice trembling because you're nervous?

Look, the puppy is trembling.

Nhìn kìa, chú cún đang run rẩy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + trembled
Khẳng định:Her hands have trembled all afternoon.
Phủ định:He hasn't trembled since he calmed down.
Nghi vấn:Has your voice ever trembled during a speech?

The leaves have trembled ever since the wind started.

Những chiếc lá đã run rẩy kể từ khi gió nổi lên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + trembling
Khẳng định:She has been trembling with fear all night.
Phủ định:He hasn't been trembling as much lately.
Nghi vấn:How long has she been trembling like that?

The dog has been trembling since the fireworks began.

Con chó đã run rẩy kể từ khi pháo hoa bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + trembled
Khẳng định:Her voice trembled as she read the letter.
Phủ định:He didn't tremble despite the danger.
Nghi vấn:Did her hands tremble during the interview?

The child trembled with excitement on Christmas morning.

Đứa trẻ run lên vì phấn khích vào sáng Giáng sinh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + trembling
Khẳng định:She was trembling when I saw her.
Phủ định:They weren't trembling despite the cold.
Nghi vấn:Was his voice trembling during the announcement?

The leaves were trembling as the wind grew stronger.

Những chiếc lá đang run rẩy khi gió mạnh dần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + trembled
Khẳng định:Her hands had trembled before she finally spoke.
Phủ định:He hadn't trembled until he heard the news.
Nghi vấn:Had her voice trembled before she broke down?

The dog had trembled for a while before it fell asleep.

Con chó đã run một lúc trước khi nó ngủ thiếp đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + trembling
Khẳng định:She had been trembling for minutes before she calmed down.
Phủ định:He hadn't been trembling long before the medicine worked.
Nghi vấn:Had her hands been trembling throughout the ceremony?

The patient had been trembling for hours before the fever broke.

Bệnh nhân đã run rẩy suốt nhiều giờ trước khi cơn sốt hạ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + tremble
Khẳng định:Her voice will tremble if she talks about it.
Phủ định:He won't tremble this time.
Nghi vấn:Will your hands tremble during the surgery?

The ground will tremble when the parade passes.

Mặt đất sẽ rung chuyển khi đoàn diễu hành đi qua.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + trembling
Khẳng định:By the time you call, she will be trembling with anticipation.
Phủ định:He won't be trembling on stage this time.
Nghi vấn:Will her voice be trembling during the vows?

At the starting line, his legs will be trembling.

Ở vạch xuất phát, chân anh ấy sẽ đang run lên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + trembled
Khẳng định:By the end of the speech, her voice will have trembled several times.
Phủ định:His hands won't have trembled by the time he finishes.
Nghi vấn:Will her lip have trembled before she says the vows?

By tonight, the whole town will have trembled with fear.

Đến tối nay, cả thị trấn sẽ đã run sợ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + trembling
Khẳng định:By dawn, her hands will have been trembling all night.
Phủ định:He won't have been trembling for long by the time we notice.
Nghi vấn:Will the patient have been trembling for hours by the time help arrives?

By midnight, the dog will have been trembling for six hours.

Đến nửa đêm, con chó sẽ đã run rẩy suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tremble / trembles
Quá khứ đơn
S + trembled
Tương lai đơn
S + will + tremble
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + trembling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + trembling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + trembling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + trembled
Quá khứ hoàn thành
S + had + trembled
Tương lai hoàn thành
S + will have + trembled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + trembling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + trembling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + trembling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tremble qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Her voice tremble when she is scared.Her voice trembles when she is scared.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: trembles.

His hands was trembling with cold.His hands were trembling with cold.

Chủ ngữ số nhiều (hands) dùng were, không dùng was.

She trembled her hands from fear.Her hands trembled from fear.

Tremble là nội động từ, không có tân ngữ trực tiếp như 'her hands'; chủ ngữ chính là bộ phận rung.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tremble#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS