Chia động từ trek
All Tenses of the Verb "trek"
Một động từ, mười hai thì. Xem trek biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen đi bộ đường dài, không nhấn vào quá trình.
trek · trekked · will trekViệc đi bộ đường dài đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trekkingViệc đi bộ đường dài đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trekkedNhấn vào khoảng thời gian đi bộ đường dài kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trekkingThì hiện tại
He treks to base camp twice a year.
Anh ấy đi bộ đường dài đến trại căn cứ hai lần một năm.
She is trekking across Nepal with a small group.
Cô ấy đang đi bộ đường dài xuyên Nepal cùng một nhóm nhỏ.
They have trekked across the entire national park.
Họ đã đi bộ đường dài xuyên suốt cả công viên quốc gia.
She has been trekking since dawn to reach the summit.
Cô ấy đã đi bộ đường dài từ lúc bình minh để lên tới đỉnh.
Thì quá khứ
They trekked through heavy snow last winter.
Họ đã đi bộ đường dài qua tuyết dày vào mùa đông trước.
He was trekking along the ridge when he saw the eagle.
Anh ấy đang đi bộ đường dài dọc theo sườn núi thì nhìn thấy con đại bàng.
We had trekked for two days before we saw another person.
Chúng tôi đã đi bộ đường dài suốt hai ngày trước khi gặp người khác.
She had been trekking non-stop before her legs finally gave out.
Cô ấy đã đi bộ đường dài không nghỉ trước khi đôi chân cuối cùng cũng mỏi rã rời.
Thì tương lai
He will trek through the valley at dawn.
Anh ấy sẽ đi bộ đường dài qua thung lũng lúc bình minh.
At dawn tomorrow they will be trekking toward the pass.
Lúc bình minh ngày mai họ sẽ đang đi bộ đường dài hướng về con đèo.
By next year they will have trekked across three continents.
Đến năm sau họ sẽ đã đi bộ đường dài qua ba lục địa.
By nightfall they will have been trekking for twelve hours straight.
Đến tối họ sẽ đã đi bộ đường dài liên tục suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trek / treks | Quá khứ đơn S + trekked | Tương lai đơn S + will + trek |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trekking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trekking | Tương lai tiếp diễn S + will be + trekking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trekked | Quá khứ hoàn thành S + had + trekked | Tương lai hoàn thành S + will have + trekked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trekking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trekking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trekking |
Luyện chia trek qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 'trek' tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn có trọng âm nên phải gấp đôi phụ âm khi thêm -ed (trekked).
Tương tự, khi thêm -ing phải gấp đôi phụ âm cuối (trekking).
Sau have/has phải dùng V3 (trekked), không dùng nguyên mẫu.

