Chia động từ treasure
All Tenses of the Verb "treasure"
Một động từ, mười hai thì. Xem treasure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
treasure · treasured · will treasureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + treasuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + treasuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + treasuringThì hiện tại
I treasure the advice my father gave me.
Tôi quý trọng lời khuyên mà cha tôi đã cho tôi.
We are treasuring every moment of the trip.
Chúng tôi đang quý trọng từng khoảnh khắc của chuyến đi.
They have treasured their friendship for thirty years.
Họ đã quý trọng tình bạn suốt ba mươi năm.
We have been treasuring this recipe since my grandmother taught it to us.
Chúng tôi đã quý trọng công thức này từ khi bà tôi dạy lại.
Thì quá khứ
I treasured that necklace more than any other jewel.
Tôi đã quý trọng chiếc vòng cổ đó hơn bất kỳ món trang sức nào khác.
I was treasuring every second of the concert.
Tôi đang quý trọng từng giây phút của buổi hòa nhạc.
By the time it broke, he had treasured that watch for decades.
Đến khi nó hỏng, anh ấy đã quý trọng chiếc đồng hồ đó suốt hàng chục năm.
We had been treasuring that old car for twenty years before it was stolen.
Chúng tôi đã quý trọng chiếc xe cũ đó suốt hai mươi năm trước khi nó bị đánh cắp.
Thì tương lai
He will treasure her words for the rest of his life.
Anh ấy sẽ quý trọng lời nói của cô ấy suốt đời.
In years to come, we will be treasuring these memories.
Nhiều năm sau, chúng tôi sẽ đang quý trọng những kỷ niệm này.
By our anniversary we will have treasured this home for a decade.
Đến ngày kỷ niệm, chúng tôi sẽ đã quý trọng ngôi nhà này suốt một thập kỷ.
By next spring they will have been treasuring this garden for five years.
Đến mùa xuân sang năm, họ sẽ đã quý trọng khu vườn này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + treasure / treasures | Quá khứ đơn S + treasured | Tương lai đơn S + will + treasure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + treasuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + treasuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + treasuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + treasured | Quá khứ hoàn thành S + had + treasured | Tương lai hoàn thành S + will have + treasured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + treasuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + treasuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + treasuring |
Luyện chia treasure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing (treasuring).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (treasured), thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (treasured), không dùng nguyên mẫu.

