Chia động từ tread
All Tenses of the Verb "tread"
Một động từ, mười hai thì. Xem tread biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tread · trod · will treadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + treadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + troddenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + treadingThì hiện tại
Visitors tread softly inside the temple.
Du khách bước nhẹ nhàng bên trong ngôi đền.
They are treading carefully around the topic.
Họ đang thận trọng né tránh chủ đề đó.
Generations have trodden this ancient road.
Nhiều thế hệ đã đi qua con đường cổ này.
The government has been treading cautiously on the new law.
Chính phủ đã thận trọng từng bước với đạo luật mới.
Thì quá khứ
He trod on my foot in the crowded train.
Anh ấy giẫm vào chân tôi trên chuyến tàu đông đúc.
They were treading softly through the museum.
Họ bước nhẹ nhàng qua bảo tàng.
The snow had been trodden flat by the crowd.
Tuyết đã bị giẫm phẳng bởi đám đông.
The team had been treading lightly around the issue for months.
Đội ngũ đã thận trọng né tránh vấn đề này suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
Future travelers will tread this trail for centuries.
Du khách tương lai sẽ tiếp tục đi trên con đường mòn này qua nhiều thế kỷ.
This time tomorrow they will be treading the summit trail.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang đi trên con đường lên đỉnh núi.
By dawn, thousands will have trodden this path for the pilgrimage.
Đến bình minh, hàng nghìn người sẽ đã đi qua con đường này để hành hương.
By 2030 the negotiators will have been treading carefully for years.
Đến năm 2030 các nhà đàm phán sẽ đã thận trọng từng bước suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tread / treads | Quá khứ đơn S + trod | Tương lai đơn S + will + tread |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + treading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + treading | Tương lai tiếp diễn S + will be + treading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trodden | Quá khứ hoàn thành S + had + trodden | Tương lai hoàn thành S + will have + trodden |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + treading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + treading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + treading |
Luyện chia tread qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (trodden), không dùng dạng thêm -ed (treaded).
Quá khứ đơn của tread là trod, không thêm -ed.
Việc đang diễn ra ngay bây giờ (now) phải dùng hiện tại tiếp diễn (is treading), không dùng quá khứ đơn (trod).

