Chia động từ trawl
All Tenses of the Verb "trawl"
Một động từ, mười hai thì. Xem trawl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trawl · trawled · will trawlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trawlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trawledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trawlingThì hiện tại
Fishermen trawl these waters for cod every winter.
Ngư dân kéo lưới rà ở vùng biển này để bắt cá tuyết mỗi mùa đông.
The trawler is trawling the seabed for shrimp.
Tàu kéo lưới đang rà đáy biển để bắt tôm.
The ship has trawled these waters for thirty years.
Con tàu đã kéo lưới rà vùng biển này suốt ba mươi năm.
We have been trawling for hours without much luck.
Chúng tôi đã kéo lưới rà nhiều giờ mà không thu được bao nhiêu.
Thì quá khứ
The fishermen trawled the bay for hours yesterday.
Hôm qua ngư dân đã kéo lưới rà vịnh trong nhiều giờ.
We were trawling the reef when the engine failed.
Chúng tôi đang kéo lưới rà rạn san hô thì động cơ hỏng.
The crew had trawled the bay before the new law took effect.
Thủy thủ đoàn đã kéo lưới rà vịnh trước khi luật mới có hiệu lực.
The fleet had been trawling these waters for decades before regulations changed.
Đội tàu đã kéo lưới rà vùng biển này suốt nhiều thập kỷ trước khi quy định thay đổi.
Thì tương lai
We will trawl the northern coast next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ kéo lưới rà bờ biển phía bắc.
By sunrise, the boats will be trawling the harbor.
Đến bình minh, các tàu sẽ đang kéo lưới rà cảng.
By the end of the season, they will have trawled every bay nearby.
Đến cuối mùa, họ sẽ đã kéo lưới rà hết mọi vịnh gần đó.
By next year, the company will have been trawling this region for two decades.
Đến năm sau, công ty sẽ đã kéo lưới rà khu vực này suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trawl / trawls | Quá khứ đơn S + trawled | Tương lai đơn S + will + trawl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trawling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trawling | Tương lai tiếp diễn S + will be + trawling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trawled | Quá khứ hoàn thành S + had + trawled | Tương lai hoàn thành S + will have + trawled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trawling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trawling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trawling |
Luyện chia trawl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: trawls.
Chủ ngữ số nhiều "they" dùng "were", không dùng "was".
"Since" cần đi với thì hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

