Chia động từ travel
All Tenses of the Verb "travel"
Một động từ, mười hai thì. Xem *travel* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
travel · traveled · will travelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + travelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + traveledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + travelingThì hiện tại
I travel to Hanoi every month for work.
Tôi đi Hà Nội mỗi tháng vì công việc.
We are traveling by train to the capital.
Chúng tôi đang đi tàu hỏa đến thủ đô.
He has traveled around Southeast Asia twice.
Anh ấy đã đi vòng quanh Đông Nam Á hai lần.
We have been traveling across the country since January.
Chúng tôi đã đi xuyên đất nước từ tháng Giêng đến nay.
Thì quá khứ
I traveled to Da Nang with my family last month.
Tháng trước tôi đã đi Đà Nẵng cùng gia đình.
She was traveling by plane when the storm hit.
Cô ấy đang đi máy bay thì bão ập đến.
By the time I met him, he had traveled to fifteen countries.
Khi tôi gặp anh ấy, anh ấy đã đi qua mười lăm quốc gia.
He had been traveling for three days before he finally arrived.
Anh ấy đã đi được ba ngày thì mới đến nơi.
Thì tương lai
We will travel to the mountains for our vacation.
Chúng tôi sẽ đi lên núi để nghỉ hè.
At this time next week I will be traveling through Europe.
Tuần tới vào giờ này tôi sẽ đang du lịch ở châu Âu.
By the time he retires, he will have traveled to every continent.
Đến lúc về hưu, anh ấy sẽ đã đặt chân đến mọi châu lục.
By 2030 they will have been traveling together for ten years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã cùng du lịch được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + travel / travels | Quá khứ đơn S + traveled | Tương lai đơn S + will + travel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + traveling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + traveling | Tương lai tiếp diễn S + will be + traveling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + traveled | Quá khứ hoàn thành S + had + traveled | Tương lai hoàn thành S + will have + traveled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + traveling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + traveling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + traveling |
Lỗi thường gặp
Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen thường xuyên dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
