Chia động từ trap
All Tenses of the Verb "trap"
Một động từ, mười hai thì. Xem trap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trap · trapped · will trapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trappingThì hiện tại
The filter traps small particles in the air.
Bộ lọc giữ lại các hạt nhỏ trong không khí.
The hunter is trapping foxes in the forest.
Người thợ săn đang bẫy cáo trong rừng.
The team has trapped the escaped snake already.
Đội đã bẫy được con rắn xổng chuồng rồi.
The team has been trapping mosquitoes for a study since spring.
Đội nghiên cứu đã bẫy muỗi cho nghiên cứu từ mùa xuân.
Thì quá khứ
We trapped a raccoon in the backyard last night.
Tối qua chúng tôi đã bẫy được một con gấu mèo ở sân sau.
The hunter was trapping foxes when the ranger arrived.
Người thợ săn đang bẫy cáo thì kiểm lâm đến.
The rescuers had already trapped the snake before it bit anyone.
Đội cứu hộ đã bẫy được con rắn trước khi nó cắn ai đó.
The farmer had been trapping foxes for months before he caught one.
Người nông dân đã bẫy cáo nhiều tháng trước khi bắt được một con.
Thì tương lai
The team will trap the escaped snake tomorrow.
Đội sẽ bẫy con rắn xổng chuồng vào ngày mai.
At dawn the hunters will be trapping foxes near the woods.
Lúc bình minh những người thợ săn sẽ đang bẫy cáo gần khu rừng.
By tomorrow the team will have trapped every rat in the building.
Đến ngày mai đội sẽ đã bẫy hết chuột trong tòa nhà.
By 2027 the farm will have been trapping foxes for a decade.
Đến 2027 trang trại sẽ đã bẫy cáo liên tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trap / traps | Quá khứ đơn S + trapped | Tương lai đơn S + will + trap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + trapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trapped | Quá khứ hoàn thành S + had + trapped | Tương lai hoàn thành S + will have + trapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trapping |
Luyện chia trap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the trap) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
