Chia động từ transpose
All Tenses of the Verb "transpose"
Một động từ, mười hai thì. Xem transpose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transpose · transposed · will transposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transposingThì hiện tại
The arranger transposes the melody to fit the vocalist's range.
Người phối khí chuyển giai điệu sang âm vực phù hợp với ca sĩ.
The composer is transposing the symphony as we speak.
Nhà soạn nhạc đang chuyển điệu bản giao hưởng ngay lúc này.
He has already transposed the chorus for the new singer.
Anh ấy đã chuyển điệu đoạn điệp khúc cho ca sĩ mới rồi.
She has been transposing the score since early morning.
Cô ấy đã chuyển điệu bản nhạc từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The arranger transposed the piece yesterday for the new vocalist.
Hôm qua người phối khí đã chuyển điệu bản nhạc cho ca sĩ mới.
She was transposing the sonata when her teacher arrived.
Cô ấy đang chuyển điệu bản sonata thì giáo viên đến.
The pianist had transposed the piece before anyone asked.
Nghệ sĩ dương cầm đã chuyển điệu bản nhạc trước khi ai đó yêu cầu.
They had been transposing the album for days before the deadline hit.
Họ đã chuyển điệu cả album suốt nhiều ngày trước khi hết hạn.
Thì tương lai
The arranger will transpose the melody for the new singer.
Người phối khí sẽ chuyển điệu giai điệu cho ca sĩ mới.
This time tomorrow he will be transposing the whole symphony.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang chuyển điệu toàn bộ bản giao hưởng.
By next year he will have transposed dozens of songs.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chuyển điệu hàng chục bài hát.
By 2030 he will have been transposing symphonies for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã chuyển điệu các bản giao hưởng trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transpose / transposes | Quá khứ đơn S + transposed | Tương lai đơn S + will + transpose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + transposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transposed | Quá khứ hoàn thành S + had + transposed | Tương lai hoàn thành S + will have + transposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transposing |
Luyện chia transpose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (transposed), không dùng nguyên mẫu (transpose).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (transposed).
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

