Chia động từ transport
All Tenses of the Verb "transport"
Một động từ, mười hai thì. Xem transport biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transport · transported · will transportViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transportingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transportedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transportingThì hiện tại
The airline transports cargo to remote islands.
Hãng hàng không vận chuyển hàng hóa đến các đảo xa xôi.
The truck is transporting furniture to the new office.
Xe tải đang vận chuyển đồ đạc đến văn phòng mới.
The company has transported millions of tons of grain.
Công ty đã vận chuyển hàng triệu tấn ngũ cốc.
The firm has been transporting medical supplies since the storm.
Công ty đã vận chuyển vật tư y tế liên tục kể từ sau cơn bão.
Thì quá khứ
We transported the furniture to the new house yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã vận chuyển đồ đạc đến nhà mới.
The train was transporting passengers when it stopped suddenly.
Tàu đang chở khách thì bất ngờ dừng lại.
The firm had already transported the vaccines before the deadline.
Công ty đã vận chuyển vắc-xin xong trước hạn chót.
The company had been transporting relief aid for days before help arrived.
Công ty đã vận chuyển hàng cứu trợ nhiều ngày trước khi có viện trợ.
Thì tương lai
The airline will transport the cargo overnight.
Hãng hàng không sẽ vận chuyển hàng hóa qua đêm.
At 9am the crew will be transporting the containers to the port.
9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang vận chuyển container đến cảng.
By next month the firm will have transported ten thousand tons of rice.
Đến tháng sau công ty sẽ đã vận chuyển xong mười nghìn tấn gạo.
By 2027 the company will have been transporting goods for a decade.
Đến 2027 công ty sẽ đã vận chuyển hàng hóa liên tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transport / transports | Quá khứ đơn S + transported | Tương lai đơn S + will + transport |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transporting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transporting | Tương lai tiếp diễn S + will be + transporting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transported | Quá khứ hoàn thành S + had + transported | Tương lai hoàn thành S + will have + transported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transporting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transporting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transporting |
Luyện chia transport qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the truck) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
