Chia động từ transpile
All Tenses of the Verb "transpile"
Một động từ, mười hai thì. Xem transpile biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transpile · transpiled · will transpileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transpilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transpiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transpilingThì hiện tại
The compiler transpiles the code before bundling.
Trình biên dịch chuyển đổi mã trước khi đóng gói.
We are transpiling the legacy codebase this week.
Chúng tôi đang chuyển đổi mã nguồn cũ trong tuần này.
We have already transpiled the frontend code.
Chúng tôi đã chuyển đổi xong mã frontend.
We have been transpiling this library for over an hour.
Chúng tôi đã chuyển đổi thư viện này hơn một giờ rồi.
Thì quá khứ
The script transpiled all files in under a minute.
Kịch bản đã chuyển đổi tất cả file chỉ trong chưa đầy một phút.
We were transpiling the module when the server crashed.
Chúng tôi đang chuyển đổi mô-đun thì máy chủ bị sập.
By the time we checked, the build had already transpiled everything.
Khi chúng tôi kiểm tra, bản dựng đã chuyển đổi xong mọi thứ.
The tool had been transpiling the library for ten minutes before it finished.
Công cụ đã chuyển đổi thư viện suốt mười phút trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The compiler will transpile the code automatically on save.
Trình biên dịch sẽ tự động chuyển đổi mã khi lưu.
At noon the pipeline will be transpiling the new modules.
Vào buổi trưa, quy trình sẽ đang chuyển đổi các mô-đun mới.
By 5pm the compiler will have transpiled the whole project.
Đến 5 giờ chiều, trình biên dịch sẽ đã chuyển đổi xong toàn bộ dự án.
By the deadline we will have been transpiling this library for a week.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã chuyển đổi thư viện này được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transpile / transpiles | Quá khứ đơn S + transpiled | Tương lai đơn S + will + transpile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transpiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transpiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + transpiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transpiled | Quá khứ hoàn thành S + had + transpiled | Tương lai hoàn thành S + will have + transpiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transpiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transpiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transpiling |
Luyện chia transpile qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

