Chia động từ transmit
All Tenses of the Verb "transmit"
Một động từ, mười hai thì. Xem transmit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transmit · transmitted · will transmitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transmittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transmittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transmittingThì hiện tại
The antenna transmits signals across the region.
Ăng-ten truyền tín hiệu khắp khu vực.
We are transmitting the video live to viewers.
Chúng tôi đang truyền video trực tiếp đến người xem.
The station has transmitted the broadcast successfully.
Đài đã truyền chương trình phát sóng thành công.
The probe has been transmitting images since it landed.
Tàu thăm dò đã truyền hình ảnh về từ khi hạ cánh.
Thì quá khứ
The virus transmitted quickly through the crowd.
Vi-rút đã lây lan nhanh chóng trong đám đông.
The probe was transmitting images when contact was lost.
Tàu thăm dò đang truyền hình ảnh khi mất liên lạc.
The station had transmitted the broadcast before the signal failed.
Đài đã truyền chương trình phát sóng trước khi tín hiệu bị lỗi.
The station had been transmitting the signal for years before it shut down.
Đài đã truyền tín hiệu nhiều năm trước khi ngừng hoạt động.
Thì tương lai
We will transmit the results as soon as they arrive.
Chúng tôi sẽ truyền kết quả ngay khi có.
This time tomorrow, the probe will be transmitting images from orbit.
Giờ này ngày mai, tàu thăm dò sẽ đang truyền hình ảnh từ quỹ đạo.
By next week, the satellite will have transmitted a full survey of the region.
Đến tuần sau, vệ tinh sẽ đã truyền xong toàn bộ khảo sát khu vực.
By next year, the tower will have been transmitting signals for two decades.
Đến năm sau, cột phát sóng sẽ đã truyền tín hiệu suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transmit / transmits | Quá khứ đơn S + transmitted | Tương lai đơn S + will + transmit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transmitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transmitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + transmitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transmitted | Quá khứ hoàn thành S + had + transmitted | Tương lai hoàn thành S + will have + transmitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transmitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transmitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transmitting |
Luyện chia transmit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the satellite) ở hiện tại đơn phải thêm -s: transmits.
Động từ 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết cuối (transMIT), tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn → gấp đôi t trước -ing: transmitting.
Sau have/has phải dùng V3 (transmitted), không dùng nguyên mẫu (transmit).
