Chia động từ transmigrate
All Tenses of the Verb "transmigrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem transmigrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transmigrate · transmigrated · will transmigrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transmigratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transmigratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transmigratingThì hiện tại
The philosophy holds that every spirit transmigrates endlessly.
Triết lý này cho rằng mọi linh hồn đều luân hồi mãi mãi.
The elders believe the ancestor's soul is transmigrating tonight.
Các bậc trưởng lão tin rằng linh hồn tổ tiên đang luân hồi vào đêm nay.
The sage has transmigrated through many lives, the text says.
Kinh văn nói rằng vị hiền triết đã luân hồi qua nhiều kiếp sống.
The essence has been transmigrating through animal and human forms alike.
Bản chất linh hồn đã luân hồi qua cả hình dạng loài vật lẫn con người.
Thì quá khứ
The ancient text says the king's soul transmigrated after his defeat.
Văn bản cổ nói rằng linh hồn nhà vua đã luân hồi sau thất bại của ông.
The essence was transmigrating as the temple bells rang.
Bản chất linh hồn đang luân hồi khi tiếng chuông chùa vang lên.
The sage's soul had transmigrated many times before the scripture was written.
Linh hồn của vị hiền triết đã luân hồi nhiều lần trước khi kinh văn được viết ra.
The essence had been transmigrating through many lives before it found peace.
Bản chất linh hồn đã luân hồi qua nhiều kiếp trước khi tìm được sự bình yên.
Thì tương lai
Believers say the master's soul will transmigrate into a temple guardian.
Tín đồ tin rằng linh hồn của đại sư sẽ luân hồi thành một vị hộ pháp.
At the height of the ceremony, the spirit will be transmigrating.
Vào cao trào của nghi lễ, linh hồn sẽ đang luân hồi.
By the final chapter, the soul will have transmigrated seven times.
Đến chương cuối, linh hồn sẽ đã luân hồi bảy lần.
By then, the legend will have been transmigrating its heroes for generations.
Đến lúc đó, truyền thuyết sẽ đã cho các anh hùng luân hồi qua nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transmigrate / transmigrates | Quá khứ đơn S + transmigrated | Tương lai đơn S + will + transmigrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transmigrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transmigrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + transmigrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transmigrated | Quá khứ hoàn thành S + had + transmigrated | Tương lai hoàn thành S + will have + transmigrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transmigrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transmigrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transmigrating |
Luyện chia transmigrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (soul) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
