Chia động từ transliterate
All Tenses of the Verb "transliterate"
Một động từ, mười hai thì. Xem transliterate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transliterate · transliterated · will transliterateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transliteratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transliteratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transliteratingThì hiện tại
Linguists transliterate foreign names into the Latin alphabet.
Các nhà ngôn ngữ học chuyển tự tên nước ngoài sang bảng chữ cái Latinh.
We are transliterating the old Cyrillic documents this week.
Tuần này chúng tôi đang chuyển tự các tài liệu Kirin cổ.
He has already transliterated the inscription for the museum.
Anh ấy đã chuyển tự xong bia khắc cho bảo tàng.
They have been transliterating the archive since last spring.
Họ đã chuyển tự kho lưu trữ này từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
He transliterated the poem into the Roman alphabet.
Anh ấy đã chuyển tự bài thơ sang bảng chữ cái Latinh.
She was transliterating the letter when I called her.
Cô ấy đang chuyển tự lá thư thì tôi gọi điện.
The team had transliterated the inscription before the exhibit opened.
Đội đã chuyển tự xong bia khắc trước khi triển lãm khai mạc.
They had been transliterating the scrolls for years before the museum acquired them.
Họ đã chuyển tự các cuộn giấy đó nhiều năm trước khi bảo tàng mua lại.
Thì tương lai
We will transliterate the inscription next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ chuyển tự bia khắc này.
At 9am she will be transliterating the old letters.
9 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang chuyển tự các lá thư cổ.
By next month he will have transliterated all the inscriptions.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã chuyển tự xong mọi bia khắc.
By 2030 they will have been transliterating ancient texts for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã chuyển tự các văn bản cổ suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transliterate / transliterates | Quá khứ đơn S + transliterated | Tương lai đơn S + will + transliterate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transliterating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transliterating | Tương lai tiếp diễn S + will be + transliterating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transliterated | Quá khứ hoàn thành S + had + transliterated | Tương lai hoàn thành S + will have + transliterated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transliterating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transliterating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transliterating |
Luyện chia transliterate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (transliterated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

