Chia động từ translate
All Tenses of the Verb "translate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *translate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
translate · translated · will translateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + translatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + translatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + translatingThì hiện tại
He translates articles from French to English every week.
Anh ấy dịch bài viết từ tiếng Pháp sang tiếng Anh mỗi tuần.
We are translating the report at the moment.
Chúng tôi đang dịch bản báo cáo vào lúc này.
He has already translated the whole chapter.
Anh ấy đã dịch xong cả chương rồi.
They have been translating the series since 2020.
Họ đã dịch bộ truyện này từ năm 2020.
Thì quá khứ
I translated the article last week.
Tuần trước tôi đã dịch bài báo đó.
She was translating the poem when I called her.
Cô ấy đang dịch bài thơ thì tôi gọi điện.
The team had translated the manual before the product launched.
Đội ngũ đã dịch xong sổ tay trước khi sản phẩm ra mắt.
They had been translating the series for months before it was published.
Họ đã dịch bộ truyện đó nhiều tháng trước khi nó được xuất bản.
Thì tương lai
We will translate the website into five languages.
Chúng tôi sẽ dịch trang web sang năm ngôn ngữ.
At 9pm she will be translating the last chapter.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang dịch chương cuối cùng.
By next year he will have translated ten books.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã dịch xong mười cuốn sách.
By 2030 they will have been translating for that publisher for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã dịch cho nhà xuất bản đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + translate / translates | Quá khứ đơn S + translated | Tương lai đơn S + will + translate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + translating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + translating | Tương lai tiếp diễn S + will be + translating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + translated | Quá khứ hoàn thành S + had + translated | Tương lai hoàn thành S + will have + translated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + translating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + translating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + translating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (translated), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es (translates).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
