GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ transit

All Tenses of the Verb "transit"

Một động từ, mười hai thì. Xem transit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtransit
V2 · QUÁ KHỨtransited
V3 · PHÂN TỪtransited
V-INGtransiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

transit · transited · will transit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + transiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + transited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + transiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + transit / transits
Khẳng định:Venus transits the Sun rarely, only twice a century.
Phủ định:This route doesn't transit through the city center.
Nghi vấn:Does the cargo transit through customs quickly?

Most goods transit through this port before reaching Europe.

Hầu hết hàng hóa quá cảnh qua cảng này trước khi đến châu Âu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + transiting
Khẳng định:The planet is transiting the star right now.
Phủ định:The shipment isn't transiting through this route today.
Nghi vấn:Is the satellite transiting in front of the sun currently?

The comet is transiting across the sky tonight.

Sao chổi đang di chuyển ngang qua bầu trời tối nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + transited
Khẳng định:The shipment has transited through three countries already.
Phủ định:The planet hasn't transited the star yet this year.
Nghi vấn:Has the cargo transited through customs successfully?

This package has transited through two airports so far.

Kiện hàng này đã quá cảnh qua hai sân bay tính đến nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + transiting
Khẳng định:The goods have been transiting through the region for weeks.
Phủ định:The convoy hasn't been transiting that route lately.
Nghi vấn:How long has this cargo been transiting the border?

Refugees have been transiting through that country for months.

Người tị nạn đã quá cảnh qua nước đó suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + transited
Khẳng định:The planet transited the star exactly on schedule.
Phủ định:The shipment didn't transit through that port last time.
Nghi vấn:Did the comet transit the sun as predicted?

The freight train transited the border overnight.

Đoàn tàu chở hàng đã quá cảnh qua biên giới vào ban đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + transiting
Khẳng định:The satellite was transiting the planet when the signal dropped.
Phủ định:The convoy wasn't transiting the checkpoint at that hour.
Nghi vấn:Was the cargo transiting through the region during the storm?

Mercury was transiting the sun when astronomers observed it.

Sao Thủy đang di chuyển ngang qua mặt trời khi các nhà thiên văn quan sát nó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + transited
Khẳng định:The ship had transited the canal before the storm arrived.
Phủ định:The goods hadn't transited customs before the deadline.
Nghi vấn:Had the planet transited the star before the telescope was ready?

The cargo had transited three borders before it reached us.

Lô hàng đã quá cảnh qua ba biên giới trước khi đến chỗ chúng tôi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + transiting
Khẳng định:The refugees had been transiting the region for months before the border closed.
Phủ định:The shipment hadn't been transiting that route long before it was rerouted.
Nghi vấn:Had the satellite been transiting the planet for hours before the data came in?

The traders had been transiting that road for centuries before the new highway was built.

Các thương nhân đã quá cảnh qua con đường đó suốt nhiều thế kỷ trước khi đường cao tốc mới được xây dựng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + transit
Khẳng định:The new satellite will transit the planet next month.
Phủ định:This cargo won't transit through that port anymore.
Nghi vấn:Will the comet transit the sun again this century?

The shipment will transit through Singapore before arriving here.

Lô hàng sẽ quá cảnh qua Singapore trước khi đến đây.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + transiting
Khẳng định:At noon tomorrow, the planet will be transiting the star.
Phủ định:The convoy won't be transiting the border at that time.
Nghi vấn:Will the cargo be transiting through customs by Friday?

By 3pm, the probe will be transiting the far side of the moon.

Đến 3 giờ chiều, tàu thăm dò sẽ đang di chuyển ngang qua phía xa của mặt trăng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + transited
Khẳng định:By next year, the shipment will have transited five countries.
Phủ định:The satellite won't have transited the planet by the deadline.
Nghi vấn:Will the goods have transited customs before the holiday?

By the time it arrives, the package will have transited four hubs.

Đến khi tới nơi, kiện hàng sẽ đã quá cảnh qua bốn trung tâm trung chuyển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + transiting
Khẳng định:By the end of the year, refugees will have been transiting that route for a decade.
Phủ định:The convoy won't have been transiting that road for long by then.
Nghi vấn:Will the caravan have been transiting the desert for weeks by the time they arrive?

By spring, traders will have been transiting this route for a hundred years.

Đến mùa xuân, các thương nhân sẽ đã quá cảnh qua tuyến đường này suốt một trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + transit / transits
Quá khứ đơn
S + transited
Tương lai đơn
S + will + transit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + transiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + transiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + transiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + transited
Quá khứ hoàn thành
S + had + transited
Tương lai hoàn thành
S + will have + transited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + transiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + transiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + transiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia transit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The planet transit the star every century.The planet transits the star every century.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (transits).

The cargo has transitted through five countries.The cargo has transited through five countries.

Transit trọng âm rơi vào âm tiết đầu nên không nhân đôi phụ âm cuối, chỉ thêm -ed (transited).

The shipment will transit the border when it will arrive.The shipment will transit the border when it arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#transit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS