Chia động từ transit
All Tenses of the Verb "transit"
Một động từ, mười hai thì. Xem transit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transit · transited · will transitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transitingThì hiện tại
Most goods transit through this port before reaching Europe.
Hầu hết hàng hóa quá cảnh qua cảng này trước khi đến châu Âu.
The comet is transiting across the sky tonight.
Sao chổi đang di chuyển ngang qua bầu trời tối nay.
This package has transited through two airports so far.
Kiện hàng này đã quá cảnh qua hai sân bay tính đến nay.
Refugees have been transiting through that country for months.
Người tị nạn đã quá cảnh qua nước đó suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The freight train transited the border overnight.
Đoàn tàu chở hàng đã quá cảnh qua biên giới vào ban đêm.
Mercury was transiting the sun when astronomers observed it.
Sao Thủy đang di chuyển ngang qua mặt trời khi các nhà thiên văn quan sát nó.
The cargo had transited three borders before it reached us.
Lô hàng đã quá cảnh qua ba biên giới trước khi đến chỗ chúng tôi.
The traders had been transiting that road for centuries before the new highway was built.
Các thương nhân đã quá cảnh qua con đường đó suốt nhiều thế kỷ trước khi đường cao tốc mới được xây dựng.
Thì tương lai
The shipment will transit through Singapore before arriving here.
Lô hàng sẽ quá cảnh qua Singapore trước khi đến đây.
By 3pm, the probe will be transiting the far side of the moon.
Đến 3 giờ chiều, tàu thăm dò sẽ đang di chuyển ngang qua phía xa của mặt trăng.
By the time it arrives, the package will have transited four hubs.
Đến khi tới nơi, kiện hàng sẽ đã quá cảnh qua bốn trung tâm trung chuyển.
By spring, traders will have been transiting this route for a hundred years.
Đến mùa xuân, các thương nhân sẽ đã quá cảnh qua tuyến đường này suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transit / transits | Quá khứ đơn S + transited | Tương lai đơn S + will + transit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + transiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transited | Quá khứ hoàn thành S + had + transited | Tương lai hoàn thành S + will have + transited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transiting |
Luyện chia transit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (transits).
Transit trọng âm rơi vào âm tiết đầu nên không nhân đôi phụ âm cuối, chỉ thêm -ed (transited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

