Chia động từ transfer
All Tenses of the Verb "transfer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *transfer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
transfer · transferred · will transferViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transferringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transferredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transferringThì hiện tại
The company transfers employees between offices regularly.
Công ty thường xuyên điều chuyển nhân viên giữa các văn phòng.
IT is transferring all user accounts to the new platform this week.
Bộ phận IT đang chuyển toàn bộ tài khoản người dùng sang nền tảng mới tuần này.
The manager has transferred two employees to the new branch.
Quản lý đã điều chuyển hai nhân viên sang chi nhánh mới.
The team has been transferring records to the new database since morning.
Nhóm đã chuyển hồ sơ sang cơ sở dữ liệu mới từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The bank transferred $10,000 to the wrong account by mistake.
Ngân hàng đã chuyển nhầm 10.000 đô la sang tài khoản sai.
The IT team was transferring the servers when the network failed.
Nhóm IT đang chuyển máy chủ thì mạng bị sự cố.
The company had transferred its headquarters before the merger was announced.
Công ty đã chuyển trụ sở trước khi vụ sáp nhập được công bố.
The bank had been transferring funds internationally for years before the new regulation.
Ngân hàng đã thực hiện chuyển tiền quốc tế nhiều năm trước khi có quy định mới.
Thì tương lai
The company will transfer its operations to the new building next month.
Công ty sẽ chuyển hoạt động sang toà nhà mới vào tháng tới.
By 9 am tomorrow we will be transferring files to the new server.
Lúc 9 giờ sáng mai chúng tôi sẽ đang chuyển dữ liệu sang máy chủ mới.
By the end of the week, the team will have transferred all accounts.
Cuối tuần nhóm sẽ đã chuyển xong toàn bộ tài khoản.
By 2030 the platform will have been transferring digital assets for a decade.
Đến 2030 nền tảng sẽ đã thực hiện chuyển tài sản kỹ thuật số được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transfer / transfers | Quá khứ đơn S + transferred | Tương lai đơn S + will + transfer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transferring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transferring | Tương lai tiếp diễn S + will be + transferring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transferred | Quá khứ hoàn thành S + had + transferred | Tương lai hoàn thành S + will have + transferred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transferring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transferring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transferring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing sau be; transfer → transferring (nhân đôi phụ âm r).
Mệnh đề thời gian (when, as soon as…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
