Chia động từ transcribe
All Tenses of the Verb "transcribe"
Một động từ, mười hai thì. Xem transcribe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
transcribe · transcribed · will transcribeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transcribingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transcribedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transcribingThì hiện tại
Journalists transcribe interviews for their articles.
Các nhà báo ghi lại các cuộc phỏng vấn cho bài viết của họ.
We are transcribing the audio file at the moment.
Chúng tôi đang phiên âm tệp âm thanh này.
He has already transcribed the speech.
Anh ấy đã phiên âm xong bài phát biểu đó.
They have been transcribing the recordings since morning.
Họ đã phiên âm các bản ghi âm đó từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
He transcribed the speech word for word.
Anh ấy đã phiên âm bài phát biểu đó từng chữ một.
She was transcribing the podcast when the power went out.
Cô ấy đang phiên âm podcast thì mất điện.
The assistant had transcribed the notes before the report was due.
Trợ lý đã phiên âm xong ghi chú trước khi báo cáo đến hạn.
They had been transcribing the tapes for weeks before the archive was complete.
Họ đã phiên âm các cuộn băng đó nhiều tuần trước khi kho lưu trữ hoàn tất.
Thì tương lai
We will transcribe the meeting notes tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ phiên âm ghi chú cuộc họp.
At 8pm she will be transcribing the recording.
8 giờ tối mai cô ấy sẽ đang phiên âm bản ghi âm.
By next week he will have transcribed the entire speech.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phiên âm xong toàn bộ bài phát biểu.
By 2030 they will have been transcribing recordings for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã phiên âm các bản ghi âm suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transcribe / transcribes | Quá khứ đơn S + transcribed | Tương lai đơn S + will + transcribe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transcribing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transcribing | Tương lai tiếp diễn S + will be + transcribing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transcribed | Quá khứ hoàn thành S + had + transcribed | Tương lai hoàn thành S + will have + transcribed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transcribing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transcribing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transcribing |
Luyện chia transcribe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (transcribed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

