Chia động từ transcend
All Tenses of the Verb "transcend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *transcend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
transcend · transcended · will transcendHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transcendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transcendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transcendingThì hiện tại
Music transcends language and speaks to everyone.
Âm nhạc vượt qua ngôn ngữ và chạm đến tất cả mọi người.
The collaboration is transcending national differences.
Sự hợp tác đang vượt qua những khác biệt giữa các quốc gia.
She has transcended every expectation placed on her.
Cô ấy đã vượt qua mọi kỳ vọng đặt ra cho mình.
His philosophy has been transcending cultural divides for decades.
Triết học của ông đã vượt qua rào cản văn hóa trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The discovery transcended the boundaries of any single discipline.
Khám phá đó đã vượt ra ngoài ranh giới của bất kỳ ngành khoa học nào.
The music was transcending every genre barrier during that era.
Âm nhạc đang phá vỡ mọi rào cản thể loại trong thời đại đó.
The concept had transcended its original context long before we studied it.
Khái niệm đó đã vượt ra khỏi bối cảnh ban đầu từ lâu trước khi chúng tôi nghiên cứu nó.
He had been transcending cultural divides for a decade before his landmark speech.
Ông đã vượt qua ranh giới văn hóa suốt một thập kỷ trước bài phát biểu lịch sử của mình.
Thì tương lai
Great leaders will always transcend the politics of their era.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại luôn vượt lên trên nền chính trị của thời đại họ.
This technology will be transcending borders and industries for decades to come.
Công nghệ này sẽ đang vượt qua các ranh giới và ngành công nghiệp trong nhiều thập kỷ tới.
By then, her legacy will have transcended the field she worked in.
Đến lúc đó, di sản của bà sẽ đã vượt ra ngoài lĩnh vực bà từng làm việc.
By the time he retires, he will have been transcending creative limits for forty years.
Đến khi nghỉ hưu, ông sẽ đã vượt qua mọi giới hạn sáng tạo suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transcend / transcends | Quá khứ đơn S + transcended | Tương lai đơn S + will + transcend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transcending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transcending | Tương lai tiếp diễn S + will be + transcending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transcended | Quá khứ hoàn thành S + had + transcended | Tương lai hoàn thành S + will have + transcended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transcending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transcending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transcending |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại với 'since' → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
