Chia động từ trample
All Tenses of the Verb "trample"
Một động từ, mười hai thì. Xem trample biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trample · trampled · will trampleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tramplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trampledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tramplingThì hiện tại
Careless tourists often trample the flowerbeds.
Khách du lịch bất cẩn thường giẫm nát các luống hoa.
The elephants are trampling everything in their path.
Đàn voi đang giẫm nát mọi thứ trên đường đi của chúng.
The protesters have trampled the barricades outside city hall.
Người biểu tình đã giẫm đổ hàng rào chắn bên ngoài tòa thị chính.
Wild boars have been trampling the farmer's fields all season.
Lợn rừng đã giẫm phá ruộng của người nông dân suốt cả mùa.
Thì quá khứ
The mob trampled the flowerbeds as it rushed toward the exit.
Đám đông đã giẫm nát các luống hoa khi lao về phía lối ra.
The crowd was trampling the grass as they pushed forward.
Đám đông đang giẫm nát bãi cỏ khi họ chen lên phía trước.
By dawn, the wild horses had already trampled the entire meadow.
Đến lúc bình minh, đàn ngựa hoang đã giẫm nát cả cánh đồng cỏ.
The buffalo had been trampling the riverbank for hours before they moved on.
Đàn trâu đã giẫm nát bờ sông suốt nhiều giờ trước khi di chuyển tiếp.
Thì tương lai
Without a barrier, visitors will trample the fragile moss.
Nếu không có rào chắn, du khách sẽ giẫm nát lớp rêu mỏng manh.
This time next week the herd will be trampling the new pasture.
Giờ này tuần sau đàn gia súc sẽ đang giẫm nát bãi cỏ mới.
By next season, the goats will have trampled the entire hillside.
Đến mùa sau, đàn dê sẽ đã giẫm nát cả sườn đồi.
By the time the fence is repaired, the goats will have been trampling the garden for weeks.
Đến khi hàng rào được sửa xong, đàn dê sẽ đã giẫm nát khu vườn suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trample / tramples | Quá khứ đơn S + trampled | Tương lai đơn S + will + trample |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trampling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trampling | Tương lai tiếp diễn S + will be + trampling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trampled | Quá khứ hoàn thành S + had + trampled | Tương lai hoàn thành S + will have + trampled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trampling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trampling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trampling |
Luyện chia trample qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

