Chia động từ traipse
All Tenses of the Verb "traipse"
Một động từ, mười hai thì. Xem traipse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen lê bước đi lại, không nhấn vào quá trình.
traipse · traipsed · will traipseViệc lê bước đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + traipsingViệc lê bước đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + traipsedNhấn vào khoảng thời gian lê bước kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + traipsingThì hiện tại
They traipse through the mud to reach the farm.
Họ lê bước qua bùn lầy để đến trang trại.
We are traipsing from shop to shop for the right dress.
Chúng tôi đang lê bước hết cửa hàng này đến cửa hàng khác để tìm chiếc váy ưng ý.
We have traipsed through every store in the mall.
Chúng tôi đã lê bước qua mọi cửa hàng trong trung tâm thương mại.
She has been traipsing through the rain since morning.
Cô ấy đã lê bước trong mưa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
He traipsed through three offices before finding the right one.
Anh ấy đã lê bước qua ba văn phòng trước khi tìm đúng nơi.
She was traipsing home in the dark when her phone died.
Cô ấy đang lê bước về nhà trong bóng tối thì điện thoại hết pin.
We had traipsed through the whole market before we found the stall.
Chúng tôi đã lê bước khắp chợ trước khi tìm được sạp hàng.
He had been traipsing through the rain before he found shelter.
Anh ấy đã lê bước trong mưa trước khi tìm được chỗ trú.
Thì tương lai
He will traipse through every aisle until he finds it.
Anh ấy sẽ lê bước qua từng lối đi cho đến khi tìm thấy.
At noon they will be traipsing through the crowded market.
Vào giờ trưa họ sẽ đang lê bước qua khu chợ đông đúc.
By the end of the trip they will have traipsed through five cities.
Đến cuối chuyến đi họ sẽ đã lê bước qua năm thành phố.
By sunset they will have been traipsing through the desert for a week.
Đến hoàng hôn họ sẽ đã lê bước qua sa mạc suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + traipse / traipses | Quá khứ đơn S + traipsed | Tương lai đơn S + will + traipse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + traipsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + traipsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + traipsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + traipsed | Quá khứ hoàn thành S + had + traipsed | Tương lai hoàn thành S + will have + traipsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + traipsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + traipsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + traipsing |
Luyện chia traipse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es (traipses).
Sau have/has phải dùng V3 (traipsed), không dùng nguyên mẫu.
Sau was/were (tiếp diễn) phải dùng V-ing (traipsing).

