Chia động từ train
All Tenses of the Verb "train"
Một động từ, mười hai thì. Xem train biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
train · trained · will trainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trainingThì hiện tại
I train for an hour before work every day.
Tôi tập luyện một tiếng trước khi đi làm mỗi ngày.
We are training a new employee this week.
Tuần này chúng tôi đang đào tạo một nhân viên mới.
The dog has trained well with its new owner.
Con chó đã được huấn luyện tốt với chủ mới.
They have been training together since childhood.
Họ đã tập luyện cùng nhau từ thuở nhỏ.
Thì quá khứ
I trained hard before the competition.
Tôi đã luyện tập chăm chỉ trước cuộc thi.
She was training at the gym when I called.
Cô ấy đang tập ở phòng gym khi tôi gọi điện.
They had trained hard before the season began.
Họ đã luyện tập chăm chỉ trước khi mùa giải bắt đầu.
We had been training for the marathon for six months before it was cancelled.
Chúng tôi đã tập luyện cho cuộc marathon sáu tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
He will train every day until the tournament.
Anh ấy sẽ tập luyện mỗi ngày cho đến giải đấu.
At 7am he will be training with his team.
7 giờ sáng anh ấy sẽ đang tập luyện cùng đội của mình.
By next season, he will have trained with three different coaches.
Đến mùa sau, anh ấy sẽ đã tập luyện với ba huấn luyện viên khác nhau.
By next year, they will have been training together for a decade.
Đến năm sau, họ sẽ đã tập luyện cùng nhau suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + train / trains | Quá khứ đơn S + trained | Tương lai đơn S + will + train |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + training | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + training | Tương lai tiếp diễn S + will be + training |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trained | Quá khứ hoàn thành S + had + trained | Tương lai hoàn thành S + will have + trained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + training | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + training | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + training |
Luyện chia train qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: trains.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing đầy đủ: is training, không phải is train.
Sau have/has phải dùng V3 (trained), không dùng nguyên mẫu (train).
