Chia động từ trail
All Tenses of the Verb "trail"
Một động từ, mười hai thì. Xem trail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trail · trailed · will trailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trailingThì hiện tại
Smoke trails from the chimney every morning.
Khói bốc lên từ ống khói mỗi sáng.
The dog is trailing a scent across the yard.
Con chó đang bám theo một mùi hương khắp sân.
The vine has trailed across the whole fence.
Dây leo đã bò lan khắp hàng rào.
The runner has been trailing the leader since the first lap.
Vận động viên đó đã bám theo người dẫn đầu từ vòng đầu tiên.
Thì quá khứ
The rope trailed behind the boat.
Sợi dây thừng kéo lê phía sau con thuyền.
Dust was trailing behind the truck on the dirt road.
Bụi bay lên phía sau chiếc xe tải trên con đường đất.
The vine had trailed over the wall by the time we noticed.
Dây leo đã bò lan qua bức tường trước khi chúng tôi nhận ra.
The hikers had been trailing the guide for hours before they rested.
Nhóm leo núi đã đi theo hướng dẫn viên nhiều giờ trước khi nghỉ.
Thì tương lai
The dust will trail behind the car on this road.
Bụi sẽ bay theo phía sau xe trên con đường này.
This time tomorrow, the vine will be trailing over the arch.
Giờ này ngày mai, dây leo sẽ đang bò lan qua vòm cổng.
By next season, the club will have trailed its rivals for three years.
Đến mùa sau, câu lạc bộ sẽ đã tụt lại sau đối thủ suốt ba năm.
By next month, the smoke will have been trailing from that factory for a year.
Đến tháng sau, khói sẽ đã bốc lên từ nhà máy đó suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trail / trails | Quá khứ đơn S + trailed | Tương lai đơn S + will + trail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + trailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trailed | Quá khứ hoàn thành S + had + trailed | Tương lai hoàn thành S + will have + trailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trailing |
Luyện chia trail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the team) ở hiện tại đơn phải thêm -s: trails.
Không gấp đôi chữ l vì trọng âm không rơi vào âm tiết cuối theo quy tắc Anh-Mỹ phổ biến: trail → trailing.
Sau have/has phải dùng V3 (trailed), không dùng nguyên mẫu (trail).
