Chia động từ traduce
All Tenses of the Verb "traduce"
Một động từ, mười hai thì. Xem traduce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
traduce · traduced · will traduceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + traducingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + traducedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + traducingThì hiện tại
The blog often traduces local politicians.
Blog đó thường xuyên bôi nhọ các chính trị gia địa phương.
Reporters are traducing the singer's reputation online.
Các phóng viên đang bôi nhọ danh tiếng của ca sĩ trên mạng.
The rival campaign has traduced his record repeatedly.
Chiến dịch đối thủ đã bôi nhọ hồ sơ của ông ấy nhiều lần.
Bloggers have been traducing the celebrity since the scandal broke.
Các blogger đã bôi nhọ người nổi tiếng đó kể từ khi bê bối nổ ra.
Thì quá khứ
The gossip column traduced the singer's reputation last year.
Chuyên mục tin đồn đã bôi nhọ danh tiếng của ca sĩ năm ngoái.
Reporters were traducing the athlete when the truth came out.
Các phóng viên đang bôi nhọ vận động viên đó thì sự thật được phơi bày.
The rumors had traduced his name before the trial started.
Những lời đồn đã bôi nhọ tên tuổi anh ấy trước khi phiên tòa bắt đầu.
The press had been traducing him for a decade before he sued.
Báo chí đã bôi nhọ ông ấy suốt một thập kỷ trước khi ông kiện.
Thì tương lai
The rival's ad will traduce his record publicly.
Quảng cáo của đối thủ sẽ bôi nhọ hồ sơ của ông ấy công khai.
By tomorrow, bloggers will be traducing the whole family.
Đến ngày mai, các blogger sẽ đang bôi nhọ cả gia đình đó.
By next month, they will have traduced his reputation beyond repair.
Đến tháng sau, họ sẽ đã bôi nhọ danh tiếng của anh ấy đến mức khó cứu vãn.
By the vote, tabloids will have been traducing him for six months.
Đến ngày bỏ phiếu, báo lá cải sẽ đã bôi nhọ ông ấy suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + traduce / traduces | Quá khứ đơn S + traduced | Tương lai đơn S + will + traduce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + traducing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + traducing | Tương lai tiếp diễn S + will be + traducing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + traduced | Quá khứ hoàn thành S + had + traduced | Tương lai hoàn thành S + will have + traduced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + traducing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + traducing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + traducing |
Luyện chia traduce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Câu bị động cần V3 (traduced), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (traduced).
