GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ trademark

All Tenses of the Verb "trademark"

Một động từ, mười hai thì. Xem trademark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtrademark
V2 · QUÁ KHỨtrademarked
V3 · PHÂN TỪtrademarked
V-INGtrademarking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

trademark · trademarked · will trademark
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + trademarking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + trademarked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + trademarking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + trademark / trademarks
Khẳng định:The company trademarks its logo in every market.
Phủ định:It doesn't trademark every slogan it uses.
Nghi vấn:Does the brand trademark its new name?

The firm trademarks its products before launch.

Công ty đăng ký thương hiệu cho sản phẩm trước khi ra mắt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + trademarking
Khẳng định:They are trademarking the new brand name this week.
Phủ định:She isn't trademarking the logo yet.
Nghi vấn:Are you trademarking the slogan this month?

The startup is trademarking its brand name now.

Công ty khởi nghiệp đang đăng ký thương hiệu cho tên thương hiệu ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + trademarked
Khẳng định:They have trademarked the logo already.
Phủ định:She hasn't trademarked the name yet.
Nghi vấn:Have you trademarked the brand?

The company has trademarked its name in ten countries.

Công ty đã đăng ký thương hiệu cho tên gọi tại mười quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + trademarking
Khẳng định:The company has been trademarking its products all year.
Phủ định:They haven't been trademarking enough designs lately.
Nghi vấn:How long have you been trademarking these names?

She has been trademarking new logos since 2020.

Cô ấy đã liên tục đăng ký thương hiệu cho các logo mới từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + trademarked
Khẳng định:They trademarked the logo last year.
Phủ định:She didn't trademark the slogan in time.
Nghi vấn:Did they trademark the brand before launch?

The company trademarked its name in 2018.

Công ty đã đăng ký thương hiệu cho tên gọi vào năm 2018.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + trademarking
Khẳng định:They were trademarking the logo when the rival copied it.
Phủ định:She wasn't trademarking the name at that time.
Nghi vấn:Were you trademarking the brand when the dispute began?

The team was trademarking the slogan when the lawsuit started.

Nhóm đang đăng ký thương hiệu cho khẩu hiệu thì vụ kiện bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + trademarked
Khẳng định:They had trademarked the logo before the competitor did.
Phủ định:She hadn't trademarked the name before it was copied.
Nghi vấn:Had they trademarked the brand before the merger?

The company had trademarked its logo before expanding abroad.

Công ty đã đăng ký thương hiệu cho logo trước khi mở rộng ra nước ngoài.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + trademarking
Khẳng định:They had been trademarking new names for years before the sale.
Phủ định:She hadn't been trademarking enough designs before she left.
Nghi vấn:Had you been trademarking logos for long?

The agency had been trademarking brand names steadily before the merger.

Công ty đã liên tục đăng ký thương hiệu cho các tên thương hiệu trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + trademark
Khẳng định:They will trademark the logo next month.
Phủ định:She won't trademark the name without a lawyer.
Nghi vấn:Will you trademark the slogan soon?

The startup will trademark its new logo next year.

Công ty khởi nghiệp sẽ đăng ký thương hiệu cho logo mới vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + trademarking
Khẳng định:This time next month they will be trademarking the brand.
Phủ định:She won't be trademarking anything during the review.
Nghi vấn:Will you be trademarking the name by then?

By spring, the team will be trademarking the new slogan.

Đến mùa xuân, nhóm sẽ đang đăng ký thương hiệu cho khẩu hiệu mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + trademarked
Khẳng định:By next year they will have trademarked the logo.
Phủ định:She won't have trademarked the name by then.
Nghi vấn:Will you have trademarked the brand before the launch?

By 2028, the company will have trademarked ten new logos.

Đến năm 2028, công ty sẽ đã đăng ký thương hiệu cho mười logo mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + trademarking
Khẳng định:By December they will have been trademarking names for five years.
Phủ định:She won't have been trademarking long enough to build a portfolio.
Nghi vấn:Will they have been trademarking logos for a decade by 2035?

By the time they retire, the founders will have been trademarking brand names for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục đăng ký thương hiệu cho các tên thương hiệu trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + trademark / trademarks
Quá khứ đơn
S + trademarked
Tương lai đơn
S + will + trademark
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + trademarking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + trademarking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + trademarking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + trademarked
Quá khứ hoàn thành
S + had + trademarked
Tương lai hoàn thành
S + will have + trademarked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + trademarking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + trademarking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + trademarking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia trademark qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have trademarked the logo last year.They trademarked the logo last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The company is trademarking names since 2015.The company has been trademarking names since 2015.

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

We will trademark when we will be ready.We will trademark when we are ready.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#trademark#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS