Chia động từ trademark
All Tenses of the Verb "trademark"
Một động từ, mười hai thì. Xem trademark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trademark · trademarked · will trademarkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trademarkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trademarkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trademarkingThì hiện tại
The firm trademarks its products before launch.
Công ty đăng ký thương hiệu cho sản phẩm trước khi ra mắt.
The startup is trademarking its brand name now.
Công ty khởi nghiệp đang đăng ký thương hiệu cho tên thương hiệu ngay bây giờ.
The company has trademarked its name in ten countries.
Công ty đã đăng ký thương hiệu cho tên gọi tại mười quốc gia.
She has been trademarking new logos since 2020.
Cô ấy đã liên tục đăng ký thương hiệu cho các logo mới từ năm 2020.
Thì quá khứ
The company trademarked its name in 2018.
Công ty đã đăng ký thương hiệu cho tên gọi vào năm 2018.
The team was trademarking the slogan when the lawsuit started.
Nhóm đang đăng ký thương hiệu cho khẩu hiệu thì vụ kiện bắt đầu.
The company had trademarked its logo before expanding abroad.
Công ty đã đăng ký thương hiệu cho logo trước khi mở rộng ra nước ngoài.
The agency had been trademarking brand names steadily before the merger.
Công ty đã liên tục đăng ký thương hiệu cho các tên thương hiệu trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The startup will trademark its new logo next year.
Công ty khởi nghiệp sẽ đăng ký thương hiệu cho logo mới vào năm sau.
By spring, the team will be trademarking the new slogan.
Đến mùa xuân, nhóm sẽ đang đăng ký thương hiệu cho khẩu hiệu mới.
By 2028, the company will have trademarked ten new logos.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã đăng ký thương hiệu cho mười logo mới.
By the time they retire, the founders will have been trademarking brand names for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục đăng ký thương hiệu cho các tên thương hiệu trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trademark / trademarks | Quá khứ đơn S + trademarked | Tương lai đơn S + will + trademark |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trademarking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trademarking | Tương lai tiếp diễn S + will be + trademarking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trademarked | Quá khứ hoàn thành S + had + trademarked | Tương lai hoàn thành S + will have + trademarked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trademarking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trademarking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trademarking |
Luyện chia trademark qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

