Chia động từ trade
All Tenses of the Verb "trade"
Một động từ, mười hai thì. Xem trade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
trade · traded · will tradeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tradingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tradedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tradingThì hiện tại
The company trades goods with several countries.
Công ty giao dịch hàng hóa với nhiều quốc gia.
We are trading shares actively this month.
Chúng tôi đang giao dịch cổ phiếu tích cực trong tháng này.
He has already traded his old car for a new one.
Anh ấy đã đổi chiếc xe cũ lấy xe mới rồi.
They have been trading commodities since January.
Họ đã giao dịch hàng hóa từ tháng Một.
Thì quá khứ
I traded my old phone for a newer model.
Tôi đã đổi điện thoại cũ lấy một chiếc mới hơn.
She was trading shares when the news broke.
Cô ấy đang giao dịch cổ phiếu khi tin tức nổ ra.
The firm had traded with them for years before the merger.
Công ty đã giao dịch với họ nhiều năm trước khi sáp nhập.
They had been trading goods for decades before the war began.
Họ đã giao thương hàng hóa hàng chục năm trước khi chiến tranh bắt đầu.
Thì tương lai
We will trade goods with the new partner.
Chúng tôi sẽ giao thương hàng hóa với đối tác mới.
At 9am we will be trading actively.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang giao dịch tích cực.
By next year the company will have traded with ten new markets.
Đến năm sau công ty sẽ đã giao thương với mười thị trường mới.
By 2030 they will have been trading in this market for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã giao dịch trong thị trường này được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trade / trades | Quá khứ đơn S + traded | Tương lai đơn S + will + trade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trading | Tương lai tiếp diễn S + will be + trading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + traded | Quá khứ hoàn thành S + had + traded | Tương lai hoàn thành S + will have + traded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trading |
Luyện chia trade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (traded), không dùng nguyên mẫu (trade).
Việc đang diễn ra ngay lúc nói phải dùng thì tiếp diễn (is trading).
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai đơn (will trade).
