GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ trade

All Tenses of the Verb "trade"

Một động từ, mười hai thì. Xem trade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtrade
V2 · QUÁ KHỨtraded
V3 · PHÂN TỪtraded
V-INGtrading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

trade · traded · will trade
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + trading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + traded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + trading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + trade / trades
Khẳng định:He trades stocks every morning.
Phủ định:She doesn't trade currencies.
Nghi vấn:Does he trade on the New York exchange?

The company trades goods with several countries.

Công ty giao dịch hàng hóa với nhiều quốc gia.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + trading
Khẳng định:He is trading stocks right now.
Phủ định:She isn't trading today.
Nghi vấn:Are you trading currencies this week?

We are trading shares actively this month.

Chúng tôi đang giao dịch cổ phiếu tích cực trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + traded
Khẳng định:She has traded stocks for ten years.
Phủ định:They haven't traded with that country before.
Nghi vấn:Have you ever traded cryptocurrency?

He has already traded his old car for a new one.

Anh ấy đã đổi chiếc xe cũ lấy xe mới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + trading
Khẳng định:She has been trading stocks all week.
Phủ định:I haven't been trading much lately.
Nghi vấn:How long have you been trading on this platform?

They have been trading commodities since January.

Họ đã giao dịch hàng hóa từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + traded
Khẳng định:He traded his bike for a skateboard.
Phủ định:She didn't trade any shares yesterday.
Nghi vấn:Did you trade stocks last week?

I traded my old phone for a newer model.

Tôi đã đổi điện thoại cũ lấy một chiếc mới hơn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + trading
Khẳng định:I was trading stocks when the market crashed.
Phủ định:They weren't trading actively that day.
Nghi vấn:Were you trading currencies at that time?

She was trading shares when the news broke.

Cô ấy đang giao dịch cổ phiếu khi tin tức nổ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + traded
Khẳng định:He had traded his shares before the price dropped.
Phủ định:She hadn't traded that stock before the crash.
Nghi vấn:Had they traded with the company before the deal?

The firm had traded with them for years before the merger.

Công ty đã giao dịch với họ nhiều năm trước khi sáp nhập.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + trading
Khẳng định:She had been trading stocks for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been trading long before the rules changed.
Nghi vấn:Had you been trading currencies before the regulation?

They had been trading goods for decades before the war began.

Họ đã giao thương hàng hóa hàng chục năm trước khi chiến tranh bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + trade
Khẳng định:I will trade my old laptop for a new one.
Phủ định:She won't trade her shares yet.
Nghi vấn:Will you trade stocks tomorrow?

We will trade goods with the new partner.

Chúng tôi sẽ giao thương hàng hóa với đối tác mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + trading
Khẳng định:This time tomorrow I will be trading currencies.
Phủ định:He won't be trading stocks during the holiday.
Nghi vấn:Will you be trading shares at market open?

At 9am we will be trading actively.

9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang giao dịch tích cực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + traded
Khẳng định:By noon he will have traded all his shares.
Phủ định:She won't have traded the stock by then.
Nghi vấn:Will you have traded the currency before the deadline?

By next year the company will have traded with ten new markets.

Đến năm sau công ty sẽ đã giao thương với mười thị trường mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + trading
Khẳng định:By May she will have been trading for a decade.
Phủ định:We won't have been trading long by then.
Nghi vấn:Will you have been trading stocks for ten years by 2030?

By 2030 they will have been trading in this market for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã giao dịch trong thị trường này được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + trade / trades
Quá khứ đơn
S + traded
Tương lai đơn
S + will + trade
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + trading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + trading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + trading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + traded
Quá khứ hoàn thành
S + had + traded
Tương lai hoàn thành
S + will have + traded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + trading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + trading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + trading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia trade qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have trade stocks for years.I have traded stocks for years.

Sau have/has phải dùng V3 (traded), không dùng nguyên mẫu (trade).

She trade shares now.She is trading shares now.

Việc đang diễn ra ngay lúc nói phải dùng thì tiếp diễn (is trading).

He traded stocks tomorrow.He will trade stocks tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai đơn (will trade).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#trade#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS