Chia động từ track
All Tenses of the Verb "track"
Một động từ, mười hai thì. Xem *track* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
track · tracked · will trackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trackingThì hiện tại
The software tracks sales in real time.
Phần mềm theo dõi doanh số theo thời gian thực.
The team is tracking customer feedback carefully.
Đội ngũ đang theo dõi phản hồi của khách hàng một cách cẩn thận.
Scientists have tracked the storm's path closely.
Các nhà khoa học đã theo dõi sát đường đi của cơn bão.
Researchers have been tracking the species since 2010.
Các nhà nghiên cứu đã theo dõi loài này từ năm 2010.
Thì quá khứ
The hunter tracked the deer through the forest.
Người thợ săn đã lần theo dấu con hươu xuyên rừng.
Analysts were tracking the stock price all day.
Các nhà phân tích đã theo dõi giá cổ phiếu suốt cả ngày.
The team had tracked the outbreak before it spread further.
Đội đã theo dõi ổ dịch trước khi nó lan rộng hơn.
Scientists had been tracking the glacier for years before it collapsed.
Các nhà khoa học đã theo dõi sông băng suốt nhiều năm trước khi nó sụp đổ.
Thì tương lai
The company will track customer satisfaction next quarter.
Công ty sẽ theo dõi mức độ hài lòng của khách hàng vào quý tới.
By tomorrow the system will be tracking every transaction.
Đến ngày mai hệ thống sẽ đang theo dõi mọi giao dịch.
By next year the app will have tracked millions of workouts.
Đến năm sau ứng dụng sẽ đã theo dõi hàng triệu buổi tập.
By spring they will have been tracking the migration for six months.
Đến mùa xuân họ sẽ đã theo dõi cuộc di cư suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + track / tracks | Quá khứ đơn S + tracked | Tương lai đơn S + will + track |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tracking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tracking | Tương lai tiếp diễn S + will be + tracking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tracked | Quá khứ hoàn thành S + had + tracked | Tương lai hoàn thành S + will have + tracked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tracking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tracking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tracking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tracked), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the app) cần thêm -s ở hiện tại đơn: tracks.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
