Chia động từ trace
All Tenses of the Verb "trace"
Một động từ, mười hai thì. Xem *trace* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
trace · traced · will traceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tracingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tracedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tracingThì hiện tại
This software traces the package in real time.
Phần mềm này theo dõi kiện hàng theo thời gian thực.
We are tracing the root cause of the outage.
Chúng tôi đang truy tìm nguyên nhân gốc của sự cố.
He has already traced the family history back three generations.
Anh ấy đã truy nguyên lịch sử gia đình ba đời rồi.
They have been tracing the shipment since Monday.
Họ đã theo dõi lô hàng đó từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The detective traced the call to a nearby cafe.
Thám tử đã lần theo cuộc gọi đến một quán cà phê gần đó.
She was tracing the bug when the server crashed.
Cô ấy đang truy tìm lỗi thì máy chủ bị sập.
The team had traced the virus before it caused damage.
Nhóm đã truy ra vi-rút trước khi nó gây thiệt hại.
He had been tracing the ancestry for years before the discovery.
Anh ấy đã truy tìm tổ tiên nhiều năm trước khi có phát hiện đó.
Thì tương lai
The agency will trace the funds next week.
Cơ quan sẽ truy tìm số tiền vào tuần tới.
At noon they will be tracing the signal.
12 giờ trưa họ sẽ đang truy tìm tín hiệu.
By next month we will have traced the whole family tree.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã truy ra toàn bộ cây phả hệ.
By 2027 they will have been tracing the outbreak for two years.
Đến 2027 họ sẽ đã truy vết đợt bùng phát này trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + trace / traces | Quá khứ đơn S + traced | Tương lai đơn S + will + trace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tracing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tracing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tracing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + traced | Quá khứ hoàn thành S + had + traced | Tương lai hoàn thành S + will have + traced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tracing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tracing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tracing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (traced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
