GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ trace

All Tenses of the Verb "trace"

V1traceV2tracedV3tracedV-ingtracing

Một động từ, mười hai thì. Xem *trace* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

trace · traced · will trace
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tracing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + traced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tracing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + trace / traces
Khẳng định:The system traces every transaction automatically.
Phủ định:She doesn't trace the origin herself.
Nghi vấn:Do they trace the source of the error?

This software traces the package in real time.

Phần mềm này theo dõi kiện hàng theo thời gian thực.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tracing
Khẳng định:He is tracing the bug in the code now.
Phủ định:They aren't tracing the call at the moment.
Nghi vấn:Are you tracing the shipment right now?

We are tracing the root cause of the outage.

Chúng tôi đang truy tìm nguyên nhân gốc của sự cố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + traced
Khẳng định:She has traced the source of the leak.
Phủ định:They haven't traced the caller yet.
Nghi vấn:Have you traced the missing package?

He has already traced the family history back three generations.

Anh ấy đã truy nguyên lịch sử gia đình ba đời rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tracing
Khẳng định:She has been tracing the network issue all day.
Phủ định:We haven't been tracing that lead lately.
Nghi vấn:How long have you been tracing this pattern?

They have been tracing the shipment since Monday.

Họ đã theo dõi lô hàng đó từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + traced
Khẳng định:We traced the error to a single line of code.
Phủ định:She didn't trace the number in time.
Nghi vấn:Did you trace the origin yesterday?

The detective traced the call to a nearby cafe.

Thám tử đã lần theo cuộc gọi đến một quán cà phê gần đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tracing
Khẳng định:I was tracing the signal when it disappeared.
Phủ định:They weren't tracing the route at that time.
Nghi vấn:Were you tracing the shipment yesterday?

She was tracing the bug when the server crashed.

Cô ấy đang truy tìm lỗi thì máy chủ bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + traced
Khẳng định:He had traced the leak before the report was filed.
Phủ định:They hadn't traced the source before it spread.
Nghi vấn:Had you traced the origin by then?

The team had traced the virus before it caused damage.

Nhóm đã truy ra vi-rút trước khi nó gây thiệt hại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tracing
Khẳng định:She had been tracing the funds for weeks before finding them.
Phủ định:We hadn't been tracing that account long when it closed.
Nghi vấn:Had they been tracing the route for hours?

He had been tracing the ancestry for years before the discovery.

Anh ấy đã truy tìm tổ tiên nhiều năm trước khi có phát hiện đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + trace
Khẳng định:We will trace the shipment tomorrow.
Phủ định:She won't trace the call without a warrant.
Nghi vấn:Will you trace the source of the leak?

The agency will trace the funds next week.

Cơ quan sẽ truy tìm số tiền vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tracing
Khẳng định:This time tomorrow we will be tracing the network.
Phủ định:He won't be tracing the route during the meeting.
Nghi vấn:Will you be tracing the shipment tonight?

At noon they will be tracing the signal.

12 giờ trưa họ sẽ đang truy tìm tín hiệu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + traced
Khẳng định:By Friday they will have traced the entire route.
Phủ định:She won't have traced the source by then.
Nghi vấn:Will you have traced the origin by tomorrow?

By next month we will have traced the whole family tree.

Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã truy ra toàn bộ cây phả hệ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tracing
Khẳng định:By June she will have been tracing the case for a year.
Phủ định:We won't have been tracing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been tracing the shipment for weeks by the deadline?

By 2027 they will have been tracing the outbreak for two years.

Đến 2027 họ sẽ đã truy vết đợt bùng phát này trong hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + trace / traces
Quá khứ đơn
S + traced
Tương lai đơn
S + will + trace
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tracing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tracing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tracing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + traced
Quá khứ hoàn thành
S + had + traced
Tương lai hoàn thành
S + will have + traced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tracing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tracing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tracing
6

Lỗi thường gặp

I have trace the call.I have traced the call.

Sau have/has phải là V3 (traced), không dùng nguyên mẫu.

She trace the source last year.She traced the source last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.

I will trace it when I will finish.I will trace it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#trace#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS